客観的
きゃっかんてき
khách quan; không bị chi phối bởi cảm xúc hoặc lập trường cá nhân
Hán Việt: KHÁCH QUAN ĐÍCH
感情を離れて客観的に判断する必要がある。
Cần tách khỏi cảm xúc để phán đoán một cách khách quan.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N1 · Tuần 5 · Ngày 6
Học 27 mục của Tuần 5 · Ngày 6 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
27 mục hiển thị
きゃっかんてき
khách quan; không bị chi phối bởi cảm xúc hoặc lập trường cá nhân
Hán Việt: KHÁCH QUAN ĐÍCH
感情を離れて客観的に判断する必要がある。
Cần tách khỏi cảm xúc để phán đoán một cách khách quan.
てぎわ
sự khéo léo, thành thạo trong cách xử lý hoặc tiến hành công việc
Hán Việt: THỦ TẾ
料理人は手際よく魚をさばいた。
Đầu bếp xử lý cá rất thành thạo.
ふかけつ
không thể thiếu, tuyệt đối cần thiết
Hán Việt: Bất Khả Khuyết
水は生活に不可欠だ。
Nước là thứ không thể thiếu trong đời sống.
あやまち
sai lầm, lỗi lầm; hành động hoặc phán đoán không đúng
Hán Việt: Qua
過ちを認めて謝るには勇気がいる。
Cần có dũng khí để thừa nhận sai lầm và xin lỗi.
いよく
Ý dục, động lực, mong muốn
Hán Việt: Ý DỤC
働く意欲が湧く。
Động lực làm việc dâng trào.
きせい
Đã sẵn có
Hán Việt: Ký Thành
既成(きせい)の事実(じじつ)。
Sự thật đã rồi.
じが
Bản ngã, cái tôi
Hán Việt: TỰ NGÃ
自我に目覚める。
Thức tỉnh bản ngã.
ちえ
trí khôn và kiến thức thực tế dùng để giải quyết vấn đề
Hán Việt: TRI HUỆ
祖母の知恵を借りて、余った野菜を保存食にした。
Tôi mượn kinh nghiệm của bà để làm thực phẩm bảo quản từ rau còn thừa.
さくせん
Tác chiến, chiến lược
Hán Việt: TÁC CHIẾN
作戦を立てる。
Lập chiến lược.
こじんてき
thuộc về cá nhân, dựa trên quan điểm hoặc hoàn cảnh riêng của một người
これは会社の意見ではなく、私の個人的な考えです。
Đây không phải ý kiến của công ty mà là suy nghĩ cá nhân của tôi.
かがくてき
dựa trên phương pháp, bằng chứng và cách kiểm chứng của khoa học
その主張には科学的な根拠がない。
Lập luận đó không có căn cứ khoa học.
けんせつてき
mang tính xây dựng, hướng tới giải pháp, cải thiện và kết quả tích cực
感情的に責めるのではなく、建設的な意見を出してほしい。
Thay vì trách móc theo cảm tính, tôi muốn mọi người đưa ra ý kiến mang tính xây dựng.
もより
nơi hoặc phương tiện gần nhất so với một địa điểm
最寄りの駅から徒歩十分です。
Từ ga gần nhất đi bộ mất mười phút.
あやまり
sai sót, điều không đúng hoặc phán đoán sai
書類の数字に誤りが見つかった。
Đã phát hiện sai sót trong con số của tài liệu.
かってに
tự ý làm theo ý mình mà không xin phép hoặc không xét đến người khác
他人の机を勝手に開けてはいけない。
Không được tự ý mở bàn của người khác.
はつみみ
thông tin lần đầu tiên được nghe
その計画は私には初耳だ。
Kế hoạch đó là lần đầu tôi nghe thấy.
ひとなみ
mức bình thường tương đương với đa số mọi người
人並みの生活ができれば十分だ。
Chỉ cần có cuộc sống bình thường như mọi người là đủ.
ひとまかせ
phó mặc trách nhiệm hoặc quyết định cho người khác
大事な判断を人任せにしてはいけない。
Không được phó mặc quyết định quan trọng cho người khác.
まのあたり
ngay trước mắt, trực tiếp chứng kiến bằng chính mắt mình
事故の瞬間を目の当たりにした。
Tôi tận mắt chứng kiến khoảnh khắc tai nạn.
おうきゅう
tạm thời và khẩn cấp nhằm ứng phó trước mắt
けが人に応急手当を施した。
Người ta đã sơ cứu cho người bị thương.
じこ
bản thân mình, cái tôi hoặc cá nhân của chính người nói đến
自己管理ができる人材を求めている。
Công ty tìm người có khả năng tự quản lý bản thân.
しまつ
xử lý hậu quả hoặc thu dọn; cũng chỉ kết cục xấu của sự việc
使った道具は自分で始末してください。
Hãy tự thu dọn dụng cụ đã sử dụng.
かいとう
lời giải hoặc việc trả lời câu hỏi, bài toán
試験終了後に模範解答が公開された。
Đáp án mẫu được công bố sau khi kỳ thi kết thúc.
てきせい
đúng mức, phù hợp với tiêu chuẩn hoặc điều kiện
商品の適正価格を調査する。
Khảo sát mức giá hợp lý của sản phẩm.
てきせつ
thích hợp và đúng với hoàn cảnh hoặc mục đích cụ thể
状況に応じて適切な措置を取る。
Thực hiện biện pháp thích hợp tùy theo tình hình.
じはつてき
tự nguyện hành động từ ý chí của bản thân, không bị ép buộc
社員が自発的に改善案を提案した。
Nhân viên tự nguyện đề xuất phương án cải tiến.
ばくぜん
mơ hồ, không rõ nội dung hoặc căn cứ cụ thể
将来に対して漠然とした不安がある。
Tôi có nỗi lo mơ hồ về tương lai.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.