Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

勝手に (かってに) – nghĩa và ví dụ

tự ý làm theo ý mình mà không xin phép hoặc không xét đến người khác

勝手に nghĩa là gì?

勝手に trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là tự ý làm theo ý mình mà không xin phép hoặc không xét đến người khác.

勝手に đọc thế nào?

Cách đọc là かってに.

Cách dùng 勝手に trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Phó từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かってに

Loại từ: Phó từ

Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 5 · Ngày 6

Ví dụ với 勝手に

他人の机を勝手に開けてはいけない。

Không được tự ý mở bàn của người khác.

機械が勝手に停止してしまった。

Máy tự nhiên dừng lại.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...