祖母の知恵を借りて、余った野菜を保存食にした。
Tôi mượn kinh nghiệm của bà để làm thực phẩm bảo quản từ rau còn thừa.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
trí khôn và kiến thức thực tế dùng để giải quyết vấn đề
知恵 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là trí khôn và kiến thức thực tế dùng để giải quyết vấn đề.
Cách đọc là ちえ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ちえ
Hán Việt: TRI HUỆ
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Soumatome
祖母の知恵を借りて、余った野菜を保存食にした。
Tôi mượn kinh nghiệm của bà để làm thực phẩm bảo quản từ rau còn thừa.
知恵を絞ってアイデアを出す。
Vắt óc suy nghĩ để đưa ra ý tưởng.
Từ gần nghĩa: 知識
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.