Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Soumatome · N1 · Tuần 5 · Ngày 5

Từ vựng Soumatome N1 – Tuần 5 · Ngày 5: nghĩa và ví dụ

Học 27 mục của Tuần 5 · Ngày 5 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Từ vựng Soumatome Tuần 5 · Ngày 5 N1 có gì?

Bài này có 27 mục được nối trực tiếp với Tuần 5 · Ngày 5 trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 27 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong Tuần 5 · Ngày 5 thì đi đâu?

Quay về Từ vựng Soumatome N1 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách Tuần 5 · Ngày 5

22/27 mục hiển thị

相次ぐ

あいつぐ

xảy ra liên tiếp, nối tiếp nhau trong thời gian ngắn

この地域では地震が相次いで発生した。

Động đất xảy ra liên tiếp tại khu vực này.

栄える

さかえる

phát triển phồn thịnh, hưng thịnh; hoạt động kinh tế hoặc văn hóa lớn mạnh

この町は港を中心に栄えた。

Thành phố này từng phồn thịnh quanh khu cảng.

定める

さだめる

quy định, xác lập hoặc quyết định rõ ràng

法律は労働時間の上限を明確に定めている。

Pháp luật quy định rõ giới hạn trên của thời gian lao động.

設ける

もうける

thiết lập, tạo ra hoặc bố trí một cơ hội, chỗ hay quy định

会社は社員が相談できる専用窓口を設けた。

Công ty lập một quầy chuyên trách để nhân viên có thể tư vấn.

絶える

たえる

ngừng hẳn và không còn tiếp diễn; giống loài, truyền thống hoặc quan hệ bị mai một

山奥では携帯電話の電波が完全に絶えた。

Ở sâu trong núi, tín hiệu điện thoại bị mất hoàn toàn.

省みる

かえりみる

Nhìn lại, kiểm điểm (bản thân)

過去の自分を省みて、反省する。

Nhìn lại bản thân trong quá khứ và tự kiểm điểm.

試みる

こころみる

thử làm, cố thực hiện một việc khó hoặc chưa chắc thành công

担当者は相手を説得しようと何度も試みた。

Người phụ trách nhiều lần cố thuyết phục đối phương.

帯びる

おびる

mang, nhuốm hoặc có đặc điểm, sắc thái, trách nhiệm hay tính chất nhất định

空が赤みを帯びてきた。

Bầu trời bắt đầu nhuốm sắc đỏ.

背く

そむく

làm trái, vi phạm; quay lưng lại với mệnh lệnh, kỳ vọng hoặc nguyên tắc

命令に背いて勝手に行動してはいけない。

Không được tự ý hành động trái với mệnh lệnh.

築く

きずく

xây dựng công trình; gây dựng quan hệ, sự nghiệp, địa vị hoặc nền tảng

長い時間をかけて顧客との信頼関係を築いた。

Chúng tôi dành nhiều thời gian để xây dựng quan hệ tin cậy với khách hàng.

興じる

きょうじる

Hứng thú / Vui vẻ

遊び(あそび)に興じる(きょうじる)。

Vui vẻ với trò chơi.

手掛ける

てがける

đảm nhận và trực tiếp thực hiện, sản xuất hoặc phát triển một công việc hay tác phẩm

この建築家は多くの公共施設を手掛けてきた。

Kiến trúc sư này đã đảm nhận thiết kế nhiều công trình công cộng.

描く

えがく

vẽ hoặc miêu tả hình ảnh, ý tưởng và viễn cảnh

画家は故郷の風景を描いた。

Họa sĩ đã vẽ phong cảnh quê hương.

整える

ととのえる

sắp xếp, chỉnh sửa hoặc chuẩn bị cho trạng thái đầy đủ và ngăn nắp

会議の前に資料と設備を整える。

Chuẩn bị tài liệu và thiết bị trước cuộc họp.

傾ける

かたむける

làm nghiêng; dồn tâm sức hoặc lắng nghe chăm chú

瓶を傾けて残りの水を注いだ。

Tôi nghiêng chai để rót phần nước còn lại.

目覚める

めざめる

tỉnh giấc; nhận thức hoặc bắt đầu quan tâm sâu sắc tới điều gì

鳥の声で早朝に目覚めた。

Tôi tỉnh giấc vào sáng sớm vì tiếng chim.

暮れる

くれる

trời tối hoặc một khoảng thời gian đi đến hồi kết

日が暮れる前に山を下りよう。

Hãy xuống núi trước khi trời tối.

寝かせる

ねかせる

đặt cho nằm hoặc để nguyên một thời gian cho chín, ổn định và phát huy chất lượng

子どもを早めに寝かせた。

Tôi cho đứa trẻ đi ngủ sớm.

演じる

えんじる

đóng vai; thực hiện một vai trò hoặc tạo ra một tình huống đáng chú ý

彼女は舞台で母親の役を演じた。

Cô ấy đóng vai người mẹ trên sân khấu.

通じる

つうじる

thông, hiểu được; có hiệu lực hoặc dẫn tới một lĩnh vực, nơi chốn

この道は駅前に通じている。

Con đường này dẫn tới trước ga.

準じる

じゅんじる

tuân theo hoặc xử lý tương tự một tiêu chuẩn đã có

手当は社員の規定に準じて支給する。

Khoản trợ cấp được chi trả theo quy định dành cho nhân viên.

応じる

おうじる

đáp lại; tùy theo điều kiện, yêu cầu hoặc tình hình mà hành động

相手の要望に応じて内容を変更した。

Chúng tôi thay đổi nội dung theo yêu cầu của đối phương.

Cách học Tuần 5 · Ngày 5

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút