Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

設ける (もうける) – nghĩa và ví dụ

thiết lập, tạo ra hoặc bố trí một cơ hội, chỗ hay quy định

設ける nghĩa là gì?

設ける trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là thiết lập, tạo ra hoặc bố trí một cơ hội, chỗ hay quy định.

設ける đọc thế nào?

Cách đọc là もうける.

Cách dùng 設ける trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: もうける

Hán Việt: THIẾT

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 9

Ví dụ với 設ける

会社は社員が相談できる専用窓口を設けた。

Công ty lập một quầy chuyên trách để nhân viên có thể tư vấn.

社員が意見を交換できる場を設けた。

Công ty tạo ra một nơi để nhân viên có thể trao đổi ý kiến.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...