Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Soumatome · N1 · Tuần 5 · Ngày 4

Từ vựng Soumatome N1 – Tuần 5 · Ngày 4: nghĩa và ví dụ

Học 31 mục của Tuần 5 · Ngày 4 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Từ vựng Soumatome Tuần 5 · Ngày 4 N1 có gì?

Bài này có 31 mục được nối trực tiếp với Tuần 5 · Ngày 4 trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 31 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong Tuần 5 · Ngày 4 thì đi đâu?

Quay về Từ vựng Soumatome N1 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách Tuần 5 · Ngày 4

25/31 mục hiển thị

満たす

みたす

làm đầy; đáp ứng, thỏa mãn điều kiện, nhu cầu hoặc tiêu chuẩn

容器をきれいな水で満たした。

Tôi đổ đầy nước sạch vào bình.

浸す

ひたす

nhúng, ngâm một vật vào chất lỏng cho thấm

布を水に浸してから汚れを拭いた。

Tôi nhúng khăn vào nước rồi lau vết bẩn.

負かす

まかす

đánh bại; làm thua

決勝で強い相手を負かした。

Tôi đánh bại đối thủ mạnh ở trận chung kết.

群がる

むらがる

tụ tập, bu quanh hoặc kéo đến thành đàn quanh một người hay vật

甘い物にたくさんのアリが群がっていた。

Rất nhiều kiến bu quanh đồ ngọt.

操る

あやつる

điều khiển, thao túng công cụ, người hoặc tình hình; sử dụng thành thạo ngôn ngữ

人形を糸で巧みに操った。

Người biểu diễn khéo léo điều khiển con rối bằng dây.

凝らす

こらす

dồn và tập trung giác quan hoặc tâm trí; dụng công sáng tạo, suy nghĩ kỹ lưỡng

目を凝らして暗い道の先を見た。

Tôi căng mắt nhìn phía trước con đường tối.

促す

うながす

thúc giục, khuyến khích; khiến một quá trình hoặc phản ứng tiến triển

医師は患者に定期的な運動を促した。

Bác sĩ khuyến khích bệnh nhân tập thể dục thường xuyên.

保つ

たもつ

Giữ, duy trì (trạng thái)

作業場は常に清潔な状態に保ってください。

Hãy luôn giữ nơi làm việc trong tình trạng sạch sẽ.

断つ

たつ

cắt đứt quan hệ hoặc dòng chảy; kiêng và từ bỏ hoàn toàn một thói quen

健康のため、医師に勧められて酒を断った。

Vì sức khỏe, tôi bỏ rượu theo lời khuyên của bác sĩ.

損なう

そこなう

làm tổn hại, làm giảm giá trị, sức khỏe, danh dự hoặc chức năng

無理な働き方は健康を損なう。

Cách làm việc quá sức gây tổn hại sức khỏe.

放つ

はなつ

phóng, bắn hoặc thả ra; phát ra ánh sáng, âm thanh, mùi hay lời nói mạnh mẽ

太陽が強い光を放っている。

Mặt trời đang tỏa ra ánh sáng mạnh.

営む

いとなむ

kinh doanh hoặc điều hành; duy trì đời sống, sinh hoạt hay hoạt động

駅前で小さなレストランを営んでいる。

Tôi đang kinh doanh một nhà hàng nhỏ trước nhà ga.

果たす

はたす

Hoàn thành

役割(やくわり)を果たす(はたす)。

Hoàn thành vai trò.

恥じらう

はじらう

Xấu hổ, ngượng ngùng

彼女は恥じらいながらプロポーズを受け入れた。

Cô ấy ngượng ngùng chấp nhận lời cầu hôn.

志す

こころざす

nuôi chí, đặt mục tiêu nghiêm túc trở thành hoặc đạt tới điều gì

彼は医者を志して、猛勉強している。

Vì nuôi chí trở thành bác sĩ nên anh ấy đang học rất chăm chỉ.

恵む

めぐむ

cho tiền, thức ăn hoặc vật cần thiết cho người khó khăn; ban cho điều kiện thuận lợi

ホームレスにお金を恵む。

Ban phát tiền cho người vô gia cư.

練る

ねる

nhào, luyện vật liệu; suy nghĩ và trau chuốt kỹ kế hoạch hay đối sách

小麦粉を練ってパンを作る。

Nhào bột mì để làm bánh mì.

経つ

たつ

thời gian trôi qua kể từ một mốc hoặc sự việc nào đó

日本に来てから十年が経った。

Đã mười năm trôi qua kể từ khi tôi đến Nhật Bản.

絶つ

たつ

cắt đứt hoàn toàn nguồn, quan hệ, thói quen hoặc khả năng tiếp tục

健康のために酒を絶った。

Vì sức khỏe, tôi đã bỏ hẳn rượu.

試す

ためす

thử để kiểm tra hiệu quả, khả năng hoặc phản ứng

新しい方法を一度試してみよう。

Hãy thử phương pháp mới một lần.

悩ます

なやます

làm cho ai đau đầu, khổ sở hoặc phải suy nghĩ nhiều

騒音が近所の住民を悩ませている。

Tiếng ồn đang làm cư dân khu vực khổ sở.

慣らす

ならす

làm cho quen dần với điều kiện, hoạt động hoặc môi trường

本番の前に体を暑さに慣らす。

Trước khi thi đấu chính thức, làm cơ thể quen với cái nóng.

触る

さわる

chạm vào bằng tay hoặc tiếp xúc trực tiếp

展示品には手を触らないでください。

Xin đừng chạm tay vào hiện vật trưng bày.

改まる

あらたまる

được đổi mới; trở nên trang trọng, nghiêm túc hoặc chính thức

年が改まり、新しい制度が始まった。

Năm mới bắt đầu và chế độ mới được áp dụng.

急ぐ

いそぐ

vội, làm nhanh hoặc ưu tiên hoàn thành sớm

締め切りが近いので作業を急いでいる。

Vì hạn chót gần nên tôi đang đẩy nhanh công việc.

Cách học Tuần 5 · Ngày 4

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút