満たす
みたす
làm đầy; đáp ứng, thỏa mãn điều kiện, nhu cầu hoặc tiêu chuẩn
容器をきれいな水で満たした。
Tôi đổ đầy nước sạch vào bình.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N1 · Tuần 5 · Ngày 4
Học 31 mục của Tuần 5 · Ngày 4 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
31 mục hiển thị
みたす
làm đầy; đáp ứng, thỏa mãn điều kiện, nhu cầu hoặc tiêu chuẩn
容器をきれいな水で満たした。
Tôi đổ đầy nước sạch vào bình.
ひたす
nhúng, ngâm một vật vào chất lỏng cho thấm
布を水に浸してから汚れを拭いた。
Tôi nhúng khăn vào nước rồi lau vết bẩn.
まかす
đánh bại; làm thua
Hán Việt: Phụ
決勝で強い相手を負かした。
Tôi đánh bại đối thủ mạnh ở trận chung kết.
むらがる
tụ tập, bu quanh hoặc kéo đến thành đàn quanh một người hay vật
Hán Việt: QUẦN
甘い物にたくさんのアリが群がっていた。
Rất nhiều kiến bu quanh đồ ngọt.
あやつる
điều khiển, thao túng công cụ, người hoặc tình hình; sử dụng thành thạo ngôn ngữ
Hán Việt: THAO
人形を糸で巧みに操った。
Người biểu diễn khéo léo điều khiển con rối bằng dây.
こらす
dồn và tập trung giác quan hoặc tâm trí; dụng công sáng tạo, suy nghĩ kỹ lưỡng
Hán Việt: NGƯNG
目を凝らして暗い道の先を見た。
Tôi căng mắt nhìn phía trước con đường tối.
うながす
thúc giục, khuyến khích; khiến một quá trình hoặc phản ứng tiến triển
Hán Việt: XÚC
医師は患者に定期的な運動を促した。
Bác sĩ khuyến khích bệnh nhân tập thể dục thường xuyên.
たもつ
Giữ, duy trì (trạng thái)
Hán Việt: BẢO
作業場は常に清潔な状態に保ってください。
Hãy luôn giữ nơi làm việc trong tình trạng sạch sẽ.
たつ
cắt đứt quan hệ hoặc dòng chảy; kiêng và từ bỏ hoàn toàn một thói quen
Hán Việt: ĐOẠN
健康のため、医師に勧められて酒を断った。
Vì sức khỏe, tôi bỏ rượu theo lời khuyên của bác sĩ.
そこなう
làm tổn hại, làm giảm giá trị, sức khỏe, danh dự hoặc chức năng
Hán Việt: TỔN
無理な働き方は健康を損なう。
Cách làm việc quá sức gây tổn hại sức khỏe.
はなつ
phóng, bắn hoặc thả ra; phát ra ánh sáng, âm thanh, mùi hay lời nói mạnh mẽ
Hán Việt: Phóng
太陽が強い光を放っている。
Mặt trời đang tỏa ra ánh sáng mạnh.
いとなむ
kinh doanh hoặc điều hành; duy trì đời sống, sinh hoạt hay hoạt động
Hán Việt: DOANH
駅前で小さなレストランを営んでいる。
Tôi đang kinh doanh một nhà hàng nhỏ trước nhà ga.
はたす
Hoàn thành
Hán Việt: Quả
役割(やくわり)を果たす(はたす)。
Hoàn thành vai trò.
はじらう
Xấu hổ, ngượng ngùng
Hán Việt: SỈ
彼女は恥じらいながらプロポーズを受け入れた。
Cô ấy ngượng ngùng chấp nhận lời cầu hôn.
おう
Gánh vác, chịu đựng (trách nhiệm, thương tích, thiệt hại, nợ nần)
Hán Việt: PHỤ
事故で彼は重傷を**負った**。
Anh ấy đã **bị** thương nặng trong vụ tai nạn.
こころざす
nuôi chí, đặt mục tiêu nghiêm túc trở thành hoặc đạt tới điều gì
Hán Việt: CHÍ
彼は医者を志して、猛勉強している。
Vì nuôi chí trở thành bác sĩ nên anh ấy đang học rất chăm chỉ.
ついやす
Tiêu tốn
Hán Việt: PHÍ
研究に時間を費やす。
Tiêu tốn thời gian cho nghiên cứu.
やむ
Bị bệnh, đau ốm
Hán Việt: BỆNH
胸を病む。
Mắc bệnh ở ngực.
めぐむ
cho tiền, thức ăn hoặc vật cần thiết cho người khó khăn; ban cho điều kiện thuận lợi
Hán Việt: HUỆ
ホームレスにお金を恵む。
Ban phát tiền cho người vô gia cư.
そなわる
Được trang bị, có sẵn
Hán Việt: BỊ
才能が備わる。
Có sẵn tài năng.
あらす
Phá hoại, làm lộn xộn
Hán Việt: HOANG
畑を荒らす。
Phá hoại ruộng đồng.
ねる
nhào, luyện vật liệu; suy nghĩ và trau chuốt kỹ kế hoạch hay đối sách
Hán Việt: LUYỆN
小麦粉を練ってパンを作る。
Nhào bột mì để làm bánh mì.
にかよう
Giống nhau, na ná
Hán Việt: TỰ THÔNG
似通った考え。
Suy nghĩ na ná nhau.
たつ
thời gian trôi qua kể từ một mốc hoặc sự việc nào đó
日本に来てから十年が経った。
Đã mười năm trôi qua kể từ khi tôi đến Nhật Bản.
たつ
cắt đứt hoàn toàn nguồn, quan hệ, thói quen hoặc khả năng tiếp tục
健康のために酒を絶った。
Vì sức khỏe, tôi đã bỏ hẳn rượu.
ためす
thử để kiểm tra hiệu quả, khả năng hoặc phản ứng
新しい方法を一度試してみよう。
Hãy thử phương pháp mới một lần.
なやます
làm cho ai đau đầu, khổ sở hoặc phải suy nghĩ nhiều
騒音が近所の住民を悩ませている。
Tiếng ồn đang làm cư dân khu vực khổ sở.
ならす
làm cho quen dần với điều kiện, hoạt động hoặc môi trường
本番の前に体を暑さに慣らす。
Trước khi thi đấu chính thức, làm cơ thể quen với cái nóng.
さわる
chạm vào bằng tay hoặc tiếp xúc trực tiếp
展示品には手を触らないでください。
Xin đừng chạm tay vào hiện vật trưng bày.
あらたまる
được đổi mới; trở nên trang trọng, nghiêm túc hoặc chính thức
年が改まり、新しい制度が始まった。
Năm mới bắt đầu và chế độ mới được áp dụng.
いそぐ
vội, làm nhanh hoặc ưu tiên hoàn thành sớm
締め切りが近いので作業を急いでいる。
Vì hạn chót gần nên tôi đang đẩy nhanh công việc.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.