Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

損なう (そこなう) – nghĩa và ví dụ

làm tổn hại, làm giảm giá trị, sức khỏe, danh dự hoặc chức năng

損なう nghĩa là gì?

損なう trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là làm tổn hại, làm giảm giá trị, sức khỏe, danh dự hoặc chức năng.

損なう đọc thế nào?

Cách đọc là そこなう.

Cách dùng 損なう trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: そこなう

Hán Việt: TỔN

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 損なう

無理な働き方は健康を損なう。

Cách làm việc quá sức gây tổn hại sức khỏe.

不用意な発言が会社の信用を損なった。

Phát ngôn thiếu thận trọng đã làm tổn hại uy tín công ty.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 傷つける

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...