Đang hội tụ linh khí…

Soumatome · N1 · Tuần 5 · Ngày 3

Từ vựng Soumatome Tuần 5 · Ngày 3 N1

Học 30 mục của Tuần 5 · Ngày 3 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Danh sách Tuần 5 · Ngày 3

30 mục hiển thị

内訳

うちわけ

bảng phân chia chi tiết, nội dung từng khoản trong một tổng số

請求額の内訳を担当者に確認した。

Tôi xác nhận với người phụ trách bảng chi tiết số tiền yêu cầu thanh toán.

仕組み

しくみ

cơ chế, cấu tạo hoặc hệ thống vận hành của một vật hay chế độ

機械が動く仕組みを図で説明した。

Tôi giải thích cơ chế máy hoạt động bằng sơ đồ.

仕える

つかえる

phụng sự, làm việc trung thành dưới quyền một người hoặc tổ chức

Hán Việt:

彼は若いころから王に仕え、国政を支えた。

Từ trẻ, ông ấy phụng sự nhà vua và hỗ trợ việc nước.

説く

とく

Giải thích, thuyết giảng

Hán Việt: THUYẾT

仏の教えを説く。

Thuyết giảng lời Phật dạy.

点検

てんけん

Kiểm tra

Hán Việt: Điểm kiểm

定期(ていき)点検(てんけん)。

Kiểm tra định kỳ.

仕入れる

しいれる

Nhập hàng

Hán Việt: Sĩ Nhập

材料(ざいりょう)を仕入れる(しいれる)。

Nhập nguyên liệu.

現行

げんこう

Hiện hành

Hán Việt: Hiện Hạnh

現行(げんこう)の法律(ほうりつ)。

Luật pháp hiện hành.

直訳

ちょくやく

dịch sát từng từ và cấu trúc của nguyên văn

この表現を直訳すると、日本語では不自然になる。

Nếu dịch sát biểu đạt này thì câu tiếng Nhật sẽ trở nên không tự nhiên.

利子

りし

tiền lãi phát sinh từ khoản vay hoặc tiền gửi, thường tính theo tỷ lệ

この預金には年一パーセントの利子が付く。

Khoản tiền gửi này được hưởng lãi suất một phần trăm mỗi năm.

利息

りそく

tiền lãi phải trả hoặc được nhận trong một khoảng thời gian

元金と利息を合わせて返済する。

Hoàn trả cả tiền gốc lẫn tiền lãi.

砂利

じゃり

đá sỏi nhỏ dùng để rải đường, làm nền hoặc trộn bê tông

駐車場に新しい砂利を敷いた。

Người ta đã rải sỏi mới ở bãi đỗ xe.

左利き

ひだりきき

người thuận tay trái; đặc tính sử dụng tay trái là chính

彼は左利きなので、はさみを使いにくそうだ。

Anh ấy thuận tay trái nên có vẻ khó dùng chiếc kéo này.

有給

ゆうきゅう

nghỉ phép có lương; dạng rút gọn của 有給休暇

来週の金曜日に有給を取る。

Tôi sẽ nghỉ phép có lương vào thứ Sáu tuần sau.

有力

ゆうりょく

có sức mạnh, ảnh hưởng hoặc khả năng thành công cao

彼が次の社長の有力候補だ。

Anh ấy là ứng viên sáng giá cho vị trí giám đốc tiếp theo.

私有

しゆう

sở hữu tư nhân, thuộc quyền sở hữu của cá nhân hoặc tổ chức tư

この土地は会社が私有している。

Mảnh đất này thuộc sở hữu tư nhân của công ty.

私する

わたくしする

chiếm làm của riêng hoặc sử dụng việc công vì lợi ích cá nhân

公金を私する行為は厳しく処罰される。

Hành vi chiếm dụng công quỹ sẽ bị xử phạt nghiêm khắc.

現場

げんば

hiện trường hoặc nơi công việc thực tế đang diễn ra

事故の現場には規制線が張られていた。

Tại hiện trường tai nạn đã được giăng dây phong tỏa.

現地

げんち

địa điểm thực tế được nói đến, thường đối lập với nơi xuất phát hoặc trụ sở

現地で担当者と合流する予定だ。

Chúng tôi dự định gặp người phụ trách tại địa điểm thực tế.

出現する

しゅつげんする

xuất hiện, hiện ra hoặc bắt đầu tồn tại trước mắt

夜になると街に霧が出現した。

Khi đêm xuống, sương mù xuất hiện trong thành phố.

再現する

さいげんする

tái hiện hoặc làm cho một trạng thái, cảnh tượng xảy ra lại

実験で事故当時の状況を再現した。

Thí nghiệm đã tái hiện tình trạng lúc xảy ra tai nạn.

間柄

あいだがら

mối quan hệ giữa người với người

二人は何でも相談できる間柄だ。

Hai người có mối quan hệ có thể trao đổi mọi chuyện.

事柄

ことがら

sự việc, nội dung hoặc vấn đề được đề cập

契約に関する重要な事柄を確認する。

Xác nhận những vấn đề quan trọng liên quan đến hợp đồng.

人柄

ひとがら

tính cách và phẩm chất con người thể hiện qua cách cư xử

彼の温かい人柄に多くの人が引かれる。

Nhiều người bị thu hút bởi tính cách ấm áp của anh ấy.

言い訳

いいわけ

lời biện minh hoặc lý do đưa ra để tránh trách nhiệm

失敗を人のせいにして言い訳するな。

Đừng đổ lỗi cho người khác rồi biện minh cho thất bại.

伝説

でんせつ

truyền thuyết được truyền lại; cũng chỉ thành tích nổi tiếng đến mức huyền thoại

この山には龍にまつわる伝説がある。

Ngọn núi này có truyền thuyết liên quan đến rồng.

仕上げる

しあげる

hoàn thiện công việc hoặc sản phẩm đến trạng thái cuối cùng

報告書を今日中に仕上げる。

Tôi sẽ hoàn thiện báo cáo trong hôm nay.

仕分ける

しわける

phân loại và chia đồ vật, dữ liệu hoặc hàng hóa theo nhóm

届いた荷物を部署ごとに仕分ける。

Phân loại hàng nhận được theo từng bộ phận.

日帰り

ひがえり

đi và trở về trong cùng một ngày, không lưu trú qua đêm

京都へ日帰りで出張した。

Tôi đi công tác Kyoto và về trong ngày.

時候

じこう

thời tiết và mùa trong năm, thường dùng trong lời chào thư từ

手紙の冒頭に時候の挨拶を入れた。

Tôi thêm lời chào theo mùa ở đầu thư.

間隔

かんかく

khoảng cách về không gian hoặc khoảng thời gian giữa hai sự vật

座席の間隔を広く取った。

Người ta bố trí khoảng cách giữa các ghế rộng hơn.

Cách học Tuần 5 · Ngày 3

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...