来週の金曜日に有給を取る。
Tôi sẽ nghỉ phép có lương vào thứ Sáu tuần sau.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
nghỉ phép có lương; dạng rút gọn của 有給休暇
有給 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là nghỉ phép có lương; dạng rút gọn của 有給休暇.
Cách đọc là ゆうきゅう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ゆうきゅう
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Soumatome
来週の金曜日に有給を取る。
Tôi sẽ nghỉ phép có lương vào thứ Sáu tuần sau.
有給を取得しやすい職場づくりが求められている。
Cần xây dựng nơi làm việc dễ sử dụng phép có lương.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.