Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

伝説 (でんせつ) – nghĩa và ví dụ

truyền thuyết được truyền lại; cũng chỉ thành tích nổi tiếng đến mức huyền thoại

伝説 nghĩa là gì?

伝説 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là truyền thuyết được truyền lại; cũng chỉ thành tích nổi tiếng đến mức huyền thoại.

伝説 đọc thế nào?

Cách đọc là でんせつ.

Cách dùng 伝説 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: でんせつ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 5 · Ngày 3

Ví dụ với 伝説

この山には龍にまつわる伝説がある。

Ngọn núi này có truyền thuyết liên quan đến rồng.

彼の記録は今も伝説として語られている。

Thành tích của anh ấy đến nay vẫn được kể như một huyền thoại.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...