彼は左利きなので、はさみを使いにくそうだ。
Anh ấy thuận tay trái nên có vẻ khó dùng chiếc kéo này.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
người thuận tay trái; đặc tính sử dụng tay trái là chính
左利き trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là người thuận tay trái; đặc tính sử dụng tay trái là chính.
Cách đọc là ひだりきき.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ひだりきき
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Soumatome
彼は左利きなので、はさみを使いにくそうだ。
Anh ấy thuận tay trái nên có vẻ khó dùng chiếc kéo này.
左利き用の道具も増えてきた。
Các dụng cụ dành cho người thuận tay trái ngày càng nhiều.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.