Đang hội tụ linh khí…

Soumatome · N1 · Tuần 5 · Ngày 2

Từ vựng Soumatome Tuần 5 · Ngày 2 N1

Học 30 mục của Tuần 5 · Ngày 2 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Danh sách Tuần 5 · Ngày 2

30 mục hiển thị

実態

じったい

thực trạng, tình hình thật sự bên trong khác với hình thức bên ngoài

調査によって現場の実態が明らかになった。

Cuộc điều tra làm rõ thực trạng tại hiện trường.

告げる

つげる

thông báo, báo cho biết; báo hiệu một thời điểm hoặc sự thay đổi

Hán Việt: CÁO

彼は仲間に別れを告げて、静かに町を去った。

Anh ấy nói lời từ biệt với bạn bè rồi lặng lẽ rời thị trấn.

指図

さしず

sự chỉ bảo hoặc ra lệnh cụ thể cho người khác phải làm gì

Hán Việt: CHỈ ĐỒ

現場監督が作業の順番を細かく指図した。

Giám sát hiện trường chỉ dẫn cụ thể thứ tự công việc.

温和

おんわ

ôn hòa, hiền hòa; khí hậu nhẹ, không khắc nghiệt

Hán Việt: Ôn hòa

彼は温和な性格で、めったに怒らない。

Anh ấy có tính tình ôn hòa và hiếm khi nổi giận.

公平

こうへい

Công bằng

Hán Việt: Công Bình

公平(こうへい)な判断(はんだん)を下す(くだす)。

Đưa ra phán quyết công bằng.

公用

こうよう

Việc công

Hán Việt: Công Dụng

公用(こうよう)車(しゃ)を利用(りよう)する。

Sử dụng xe công.

連ねる

つらねる

Liệt kê, xếp hàng, nối liền; có mặt trong danh sách, tham gia.

Hán Việt: Liên

経済フォーラムには、世界各国の首脳が名を連ねた。

Hội nghị kinh tế có sự tham gia của các nhà lãnh đạo từ khắp các quốc gia trên thế giới.

記す

しるす

Ghi chép

Hán Việt:

手帳に予定を記す。

Ghi chép lịch trình vào sổ tay.

連帯

れんたい

Liên đới, đoàn kết

Hán Việt: LIÊN ĐỚI

連帯責任を負う。

Chịu trách nhiệm liên đới.

誠実な

せいじつな

chân thành, trung thực và có trách nhiệm trong cách đối xử hoặc giải quyết công việc

Hán Việt: THÀNH THỰC

彼の誠実な人柄は誰からも信頼されている。

Tính cách chân thành của anh ấy được mọi người tin tưởng.

合図

あいず

tín hiệu, dấu hiệu hoặc hành động báo cho người khác biết thời điểm bắt đầu hay thay đổi

監督の合図で選手たちが走り出した。

Theo hiệu lệnh của huấn luyện viên, các vận động viên bắt đầu chạy.

和風

わふう

phong cách Nhật Bản truyền thống

和風の庭がある旅館に泊まった。

Tôi ở một lữ quán có khu vườn kiểu Nhật.

和式

わしき

kiểu Nhật, đặc biệt chỉ thiết bị hoặc cách thức truyền thống

この建物には和式と洋式のトイレがある。

Tòa nhà này có cả nhà vệ sinh kiểu Nhật và kiểu Tây.

図案

ずあん

mẫu thiết kế, họa tiết hoặc bản phác thảo dùng cho trang trí

花をモチーフにした図案を考えた。

Tôi nghĩ ra mẫu họa tiết lấy hoa làm chủ đề.

実業家

じつぎょうか

doanh nhân điều hành hoạt động kinh doanh thực tế

彼は若くして成功した実業家だ。

Anh ấy là doanh nhân thành đạt khi còn trẻ.

真実

しんじつ

sự thật đúng với thực tế

事件の真実を明らかにする。

Làm sáng tỏ sự thật của vụ việc.

口実

こうじつ

cái cớ được đưa ra để che giấu mục đích thật

忙しさを口実に約束を断った。

Anh ấy lấy cớ bận để từ chối lời hẹn.

実入り

みいり

thu nhập hoặc lợi nhuận thực tế thu được

この仕事は忙しい割に実入りが少ない。

Công việc này bận nhưng thu nhập thực tế lại ít.

公正

こうせい

công bằng, không thiên vị hoặc gian dối

選考は公正な基準で行われた。

Việc tuyển chọn được thực hiện theo tiêu chuẩn công bằng.

公立

こうりつ

do nhà nước hoặc chính quyền địa phương thành lập và vận hành

彼女は公立高校で教えている。

Cô ấy dạy tại trường trung học công lập.

公私

こうし

việc công và việc tư

公私を混同しないように注意する。

Chú ý không lẫn lộn việc công với việc tư.

主人公

しゅじんこう

nhân vật chính của tác phẩm hoặc người trung tâm của sự việc

この小説の主人公は若い医師だ。

Nhân vật chính của tiểu thuyết này là một bác sĩ trẻ.

公にする

おおやけにする

công khai thông tin hoặc làm cho nhiều người biết

調査結果は来月公にされる。

Kết quả điều tra sẽ được công khai vào tháng tới.

連休

れんきゅう

nhiều ngày nghỉ liên tiếp

連休を利用して故郷へ帰った。

Tôi tranh thủ kỳ nghỉ dài để về quê.

連なる

つらなる

nối tiếp thành hàng; tham gia vào một nhóm hoặc danh sách

山々が遠くまで連なっている。

Những dãy núi nối tiếp nhau tới tận xa.

告知

こくち

thông báo chính thức cho người liên quan hoặc công chúng

サービス終了を利用者に告知した。

Công ty thông báo việc kết thúc dịch vụ cho người dùng.

告白

こくはく

thú nhận cảm xúc, sự thật hoặc lỗi lầm được giấu kín

彼は長年の思いを彼女に告白した。

Anh ấy thổ lộ tình cảm đã giữ nhiều năm với cô ấy.

予告

よこく

báo trước nội dung hoặc sự việc sẽ xảy ra

番組の最後に次回の内容が予告された。

Nội dung tập sau được giới thiệu ở cuối chương trình.

季節

きせつ

mùa trong năm hoặc thời kỳ có đặc điểm khí hậu riêng

季節の変わり目は体調を崩しやすい。

Khi giao mùa, cơ thể dễ bị ảnh hưởng.

伝記

でんき

tác phẩm ghi lại cuộc đời và thành tựu của một người

子どものころ偉人の伝記をよく読んだ。

Hồi nhỏ tôi thường đọc tiểu sử các danh nhân.

Cách học Tuần 5 · Ngày 2

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...