監督の合図で選手たちが走り出した。
Theo hiệu lệnh của huấn luyện viên, các vận động viên bắt đầu chạy.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
tín hiệu, dấu hiệu hoặc hành động báo cho người khác biết thời điểm bắt đầu hay thay đổi
合図 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là tín hiệu, dấu hiệu hoặc hành động báo cho người khác biết thời điểm bắt đầu hay thay đổi.
Cách đọc là あいず.
Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ (する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: あいず
Loại từ: Danh từ / Động từ (する)
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 5 · Ngày 2
監督の合図で選手たちが走り出した。
Theo hiệu lệnh của huấn luyện viên, các vận động viên bắt đầu chạy.
目で合図して、同時に作業を始めた。
Chúng tôi ra hiệu bằng mắt rồi đồng thời bắt đầu công việc.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.