Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

公にする (おおやけにする) – nghĩa và ví dụ

công khai thông tin hoặc làm cho nhiều người biết

公にする nghĩa là gì?

公にする trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là công khai thông tin hoặc làm cho nhiều người biết.

公にする đọc thế nào?

Cách đọc là おおやけにする.

Cách dùng 公にする trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Cụm động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: おおやけにする

Loại từ: Cụm động từ

Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 5 · Ngày 2

Ví dụ với 公にする

調査結果は来月公にされる。

Kết quả điều tra sẽ được công khai vào tháng tới.

本人の同意なく個人情報を公にしてはいけない。

Không được công khai thông tin cá nhân nếu chưa có sự đồng ý của người đó.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...