Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

準じる (じゅんじる) – nghĩa và ví dụ

tuân theo hoặc xử lý tương tự một tiêu chuẩn đã có

準じる nghĩa là gì?

準じる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là tuân theo hoặc xử lý tương tự một tiêu chuẩn đã có.

準じる đọc thế nào?

Cách đọc là じゅんじる.

Cách dùng 準じる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 2. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: じゅんじる

Loại từ: Động từ nhóm 2

Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 5 · Ngày 5

Ví dụ với 準じる

手当は社員の規定に準じて支給する。

Khoản trợ cấp được chi trả theo quy định dành cho nhân viên.

この場合も前例に準じて判断した。

Trường hợp này cũng được phán đoán theo tiền lệ.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...