Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

演じる (えんじる) – nghĩa và ví dụ

đóng vai; thực hiện một vai trò hoặc tạo ra một tình huống đáng chú ý

演じる nghĩa là gì?

演じる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là đóng vai; thực hiện một vai trò hoặc tạo ra một tình huống đáng chú ý.

演じる đọc thế nào?

Cách đọc là えんじる.

Cách dùng 演じる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 2. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: えんじる

Loại từ: Động từ nhóm 2

Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 5 · Ngày 5

Ví dụ với 演じる

彼女は舞台で母親の役を演じた。

Cô ấy đóng vai người mẹ trên sân khấu.

チームは決勝で劇的な逆転を演じた。

Đội bóng đã tạo nên màn lội ngược dòng kịch tính ở chung kết.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...