Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

絶える (たえる) – nghĩa và ví dụ

ngừng hẳn và không còn tiếp diễn; giống loài, truyền thống hoặc quan hệ bị mai một

絶える nghĩa là gì?

絶える trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là ngừng hẳn và không còn tiếp diễn; giống loài, truyền thống hoặc quan hệ bị mai một.

絶える đọc thế nào?

Cách đọc là たえる.

Cách dùng 絶える trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: たえる

Hán Việt: TUYỆT

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 2

Ví dụ với 絶える

山奥では携帯電話の電波が完全に絶えた。

Ở sâu trong núi, tín hiệu điện thoại bị mất hoàn toàn.

後継者がいなければ、この地域の伝統が絶えるおそれがある。

Nếu không có người kế nghiệp, truyền thống của khu vực này có nguy cơ mai một.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...