Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

パワハラ – nghĩa và ví dụ

hành vi lạm dụng quyền lực hoặc vị trí tại nơi làm việc để gây áp lực, xúc phạm hay làm tổn hại người khác

パワハラ nghĩa là gì?

パワハラ trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là hành vi lạm dụng quyền lực hoặc vị trí tại nơi làm việc để gây áp lực, xúc phạm hay làm tổn hại người khác.

パワハラ đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là パワハラ.

Cách dùng パワハラ trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: パワハラ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 7 · Ngày 1

Ví dụ với パワハラ

上司の発言がパワハラに当たるとして問題になった。

Phát ngôn của cấp trên bị cho là hành vi lạm quyền nơi làm việc và trở thành vấn đề.

会社はパワハラ防止の研修を実施した。

Công ty tổ chức khóa đào tạo phòng chống quấy rối bằng quyền lực.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...