Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Soumatome · N1

Từ vựng Soumatome N1: nghĩa và ví dụ

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Soumatome N1

1.094 mục · Trang 2/22

うっとうしい

u ám, ngột ngạt; gây khó chịu, phiền toái hoặc bực bội

梅雨のうっとうしい天気が続いている。

Thời tiết âm u khó chịu của mùa mưa vẫn kéo dài.

情けない

なさけない

đáng xấu hổ, thảm hại; yếu kém đến mức khiến bản thân thất vọng

簡単な約束さえ守れない自分が情けない。

Tôi thấy bản thân thật đáng thất vọng vì đến lời hứa đơn giản cũng không giữ được.

照れる

てれる

cảm thấy ngượng ngùng hoặc xấu hổ khi được chú ý, khen ngợi hay bày tỏ tình cảm

みんなの前で褒められ、彼は照れて顔を赤くした。

Được khen trước mọi người, anh ấy ngượng đến đỏ mặt.

申し分ない

もうしぶんない

hoàn hảo, không có điểm nào đáng phàn nàn

立地も設備も申し分がない。

Cả vị trí lẫn trang thiết bị đều không có gì để chê.

焦る

あせる

sốt ruột, cuống lên hoặc vội vàng vì lo không kịp hay không đạt kết quả

締め切りが迫っても、焦らずに作業を進めてください。

Dù hạn chót đến gần, hãy tiếp tục công việc mà không hoảng hốt.

切ない

せつない

đau xót, nghẹn ngào; buồn đến mức cảm thấy khó chịu trong lòng

昔の写真を見ると、戻れない日々を思って切なくなる。

Nhìn ảnh cũ, tôi thấy nghẹn lòng khi nhớ về những ngày không thể quay lại.

待ち遠しい

まちどおしい

mong chờ đến mức cảm thấy thời gian chờ đợi quá lâu

旅行の日が待ち遠しい。

Tôi rất mong đến ngày đi du lịch.

煩わしい

わずらわしい

phiền phức, rắc rối hoặc gây cảm giác nặng nề khó chịu

複雑な手続きがわずらわしい。

Thủ tục phức tạp thật phiền phức.

ふさわしい

phù hợp, thích hợp; xứng đáng với vai trò, hoàn cảnh hoặc tiêu chuẩn

この仕事には経験豊富な彼がふさわしい。

Người giàu kinh nghiệm như anh ấy phù hợp với công việc này.

望ましい

のぞましい

đáng mong muốn, phù hợp hoặc tốt hơn nếu được thực hiện như vậy

事故防止のため、二人以上で作業することが望ましい。

Để phòng ngừa tai nạn, tốt hơn nên làm việc với ít nhất hai người.

障る

さわる

gây hại hoặc ảnh hưởng xấu tới sức khỏe; làm người khác khó chịu

睡眠不足は健康に障る。

Thiếu ngủ gây hại cho sức khỏe.

気兼ね

きがね

Ngần ngại / Gò bó

気兼ね(きがね)なく話す(はなす)。

Nói chuyện thoải mái.

清々しい

すがすがしい

tươi mát, trong lành; tạo cảm giác tinh thần nhẹ nhõm và sạch sẽ

雨上がりの空気がすがすがしい。

Không khí sau cơn mưa thật trong lành.

好ましい

このましい

đáng mong muốn, tạo thiện cảm hoặc được đánh giá là phù hợp

互いに率直に意見を交換できるのは好ましいことだ。

Việc hai bên có thể thẳng thắn trao đổi ý kiến là điều đáng mong muốn.

爽快

そうかい

Sảng khoái, khoan khoái và nhẹ nhõm cả về thể chất lẫn tinh thần

山頂で冷たい風を受け、爽快な気分になった。

Đón gió lạnh trên đỉnh núi khiến tôi cảm thấy sảng khoái.

心強い

こころづよい

Cảm thấy yên tâm và vững lòng vì có người hoặc điều đáng tin cậy

経験豊富な先輩が同行してくれるので心強い。

Có đàn anh giàu kinh nghiệm đi cùng nên tôi rất yên tâm.

心細い

こころぼそい

bất an và cô đơn vì thiếu người hoặc chỗ dựa đáng tin cậy

知らない町で一人になると心細い。

Ở một mình tại thành phố xa lạ khiến tôi thấy bất an.

物足りない

ものたりない

Cảm thấy chưa đủ, chưa thỏa mãn vì thiếu một yếu tố cần thiết

料理はおいしいが、量が少なくて物足りない。

Món ăn ngon nhưng ít nên tôi cảm thấy chưa đủ.

うざい

Phiền phức, khó chịu hoặc gây bực mình; tiếng lóng thân mật

同じことを何度も聞かれると、正直うざい。

Bị hỏi cùng một việc nhiều lần thì thật lòng rất khó chịu.

痛ましい

いたましい

Đau lòng, thương tâm đến mức khiến người chứng kiến xót xa

事故現場には痛ましい光景が広がっていた。

Hiện trường tai nạn là một cảnh tượng đau lòng.

きまりが悪い

きまりがわるい

Ngượng ngùng, bẽ mặt hoặc khó xử vì cảm thấy không biết cư xử thế nào

自分だけ答えを間違えて、きまりが悪かった。

Chỉ mình tôi trả lời sai nên cảm thấy rất ngượng.

あさましい

Thấp hèn, đáng khinh; khiến người ta thất vọng hoặc ghê sợ

利益のために仲間を裏切るとは、あさましい行為だ。

Phản bội đồng đội vì lợi ích là hành vi đáng khinh.

心苦しい

こころぐるしい

cảm thấy áy náy, day dứt hoặc có lỗi vì đã gây phiền, làm người khác khó xử hay không thể đáp lại kỳ vọng

皆に迷惑をかけてしまい、心苦しく思っている。

Tôi cảm thấy rất áy náy vì đã gây phiền cho mọi người.

拗ねる

すねる

dỗi, hờn hoặc tỏ thái độ bất hợp tác vì cảm thấy không được đối xử như mong muốn

弟は注意されると、すぐにすねて口をきかなくなる。

Em trai tôi cứ bị nhắc nhở là lập tức dỗi và không nói chuyện.

恥をかく

はじをかく

bị xấu hổ hoặc mất mặt trước người khác vì sai sót hay hành động không phù hợp

準備不足のまま発表して、みんなの前で恥をかいた。

Tôi thuyết trình khi chưa chuẩn bị đầy đủ nên đã bị mất mặt trước mọi người.

もがく

vùng vẫy, giãy giụa; cố gắng thoát khỏi khó khăn dù chưa tìm ra cách

深い水の中で必死にもがいた。

Tôi tuyệt vọng vùng vẫy trong vùng nước sâu.

またがる

ngồi dạng chân trên vật; trải dài hoặc bắc qua nhiều vùng, thời kỳ

子どもが自転車にまたがった。

Đứa trẻ ngồi lên xe đạp với hai chân hai bên.

うつむく

Cúi gầm mặt, cúi đầu

彼女は恥ずかしそうにうつむいた。

Cô ấy cúi gầm mặt xuống có vẻ xấu hổ.

擦る

こする

chà, cọ hoặc chà xát bằng cách ép một vật vào bề mặt khác rồi di chuyển; dụi, như dụi mắt

目がかゆくても、強くこすらないでください。

Dù ngứa mắt cũng đừng dụi mạnh.

摘む

つむ

hái, ngắt hoặc bứt một phần nhỏ bằng đầu ngón tay

庭に咲いた花を数本摘んで、部屋に飾った。

Tôi hái vài bông hoa trong vườn để trang trí phòng.

抓る

つねる

dùng ngón tay kẹp và vặn nhẹ da thịt khiến người khác hoặc bản thân cảm thấy đau

ほっぺたを抓る。

Véo vào má.

目を瞑る

めをつぶる

cố ý bỏ qua lỗi hoặc điều không đúng, coi như không thấy; nhắm mắt cho qua

今回のミスには目を瞑ってやろう。

Lần này tôi sẽ bỏ qua lỗi của cậu.

頷く

うなずく

gật đầu để biểu thị đã hiểu, đồng ý hoặc đáp lại lời người khác

彼女は説明を聞きながら、何度も静かにうなずいた。

Cô ấy vừa nghe giải thích vừa lặng lẽ gật đầu nhiều lần.

瞬く

まばたく

chớp mắt; khép và mở mí mắt trong thời gian rất ngắn

目にほこりが入って、何度もまばたいた。

Bụi bay vào mắt nên tôi chớp mắt nhiều lần.

口づける

くちづける

hôn; đặt môi lên người hoặc vật để biểu thị tình cảm

母親は眠っている子どもの額にそっと口づけた。

Người mẹ nhẹ nhàng hôn lên trán đứa trẻ đang ngủ.

めくる

lật một trang, tờ giấy hoặc phần phủ bên ngoài để xem mặt tiếp theo hay bên dưới

カレンダーをめくると、もう十二月になっていた。

Khi lật lịch, tôi nhận ra đã sang tháng Mười Hai.

掬う

すくう

múc hoặc vốc chất lỏng hay vật nhỏ bằng tay, thìa hoặc vật chứa

両手で冷たい水をすくって顔を洗った。

Tôi vốc nước lạnh bằng hai tay để rửa mặt.

抱える

かかえる

ôm hoặc giữ trong tay; mang trong mình vấn đề, trách nhiệm, khoản nợ hay nỗi lo

彼は大きな箱を両腕で抱えて階段を上った。

Anh ấy ôm chiếc hộp lớn bằng hai tay và đi lên cầu thang.

歌う

うたう

hát một bài hát hoặc phát ra giai điệu bằng giọng

子どもたちは声を合わせて校歌を歌った。

Bọn trẻ đồng thanh hát bài ca của trường.

丸める

まるめる

làm cho tròn, cuộn hoặc vo lại; làm tròn một con số

読み終えた新聞を丸めて箱に入れた。

Tôi cuộn tờ báo đã đọc xong rồi cho vào hộp.

指す

さす

chỉ hoặc trỏ về một người, vật, phương hướng hay nội dung cụ thể

先生は地図を指して、避難経路を説明した。

Giáo viên chỉ vào bản đồ và giải thích đường sơ tán.

横になる

よこになる

nằm xuống để nghỉ ngơi hoặc ngủ

少し気分が悪いので、ソファで横になります。

Tôi hơi khó chịu trong người nên sẽ nằm nghỉ trên ghế sofa.

腰掛ける

こしかける

ngồi xuống trên ghế, bậc hoặc một bề mặt có thể dùng làm chỗ ngồi

駅のベンチに腰掛けて電車を待った。

Tôi ngồi trên ghế dài ở ga để chờ tàu.

反らす

そらす

uốn hoặc ưỡn một phần cơ thể theo hướng ngược ra phía sau

体を後ろに反らして、ゆっくり深呼吸した。

Tôi ưỡn người ra sau và từ từ hít sâu.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút