見通し
みとおし
tầm nhìn, triển vọng hoặc dự báo về quá trình và kết quả tương lai
復旧の見通しはまだ立っていない。
Hiện vẫn chưa xác định được triển vọng khôi phục.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N1
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.094 mục · Trang 2/22
みとおし
tầm nhìn, triển vọng hoặc dự báo về quá trình và kết quả tương lai
復旧の見通しはまだ立っていない。
Hiện vẫn chưa xác định được triển vọng khôi phục.
こんき
sự kiên trì, bền bỉ; khả năng tiếp tục làm việc khó mà không bỏ cuộc
細かい作業を続けるには根気が必要だ。
Để tiếp tục công việc tỉ mỉ, cần có sự kiên trì.
ここち
cảm giác, trạng thái cảm nhận; thường dùng trong các cụm như dễ chịu hoặc khó chịu
柔らかい椅子に座ると、とてもよい心地がした。
Ngồi trên chiếc ghế mềm khiến tôi cảm thấy rất dễ chịu.
こころがまえ
tâm thế và sự chuẩn bị tinh thần trước khi làm việc hoặc đối mặt tình huống
緊急時に備え、普段から正しい心構えを持つ必要がある。
Cần có tâm thế đúng đắn từ thường ngày để chuẩn bị cho tình huống khẩn cấp.
だいなし
hỏng hết, mất hết giá trị; một việc tốt bị phá hủy hoàn toàn
突然の雨で楽しみにしていた旅行が台無しになった。
Cơn mưa bất ngờ làm hỏng hoàn toàn chuyến đi tôi mong đợi.
ほんば
nơi xuất xứ hoặc trung tâm chính của một sản phẩm, văn hóa hay kỹ thuật
本場で食べる料理は香りも味も格別だった。
Món ăn thưởng thức ngay tại quê hương của nó có hương vị đặc biệt.
ろくに
không làm được cho đàng hoàng hoặc hầu như không đủ mức tối thiểu
忙しくて、昨夜はろくに眠れなかった。
Bận quá nên tối qua tôi hầu như không ngủ được tử tế.
よほど
rất, khá đến mức đáng kể; hơn hẳn; có lẽ phải… lắm
彼はよほど疲れていたのか、すぐに眠ってしまった。
Chắc là anh ta đã mệt mỏi lắm, vừa ngả lưng đã ngủ thiếp đi luôn.
rất nhiều, thậm tệ; trải qua hoặc chịu một việc đến mức mệt mỏi
さんざん迷った末、申し込みを取りやめた。
Sau khi do dự rất lâu, tôi đã hủy việc đăng ký.
tạm được, khá ổn; ở mức vừa phải hoặc không quá tệ
試験は難しかったが、そこそこできたと思う。
Bài thi khó nhưng tôi nghĩ mình làm khá ổn.
rồi chẳng bao lâu nữa; sớm muộn cũng
Hán Việt: 今に
そんな運転を続けていると、いまに事故を起こすよ。
Cứ tiếp tục lái xe như vậy thì chẳng bao lâu nữa sẽ gây tai nạn.
đến lúc này mới; giờ thì đã muộn hoặc không còn ý nghĩa
Hán Việt: 今更
いまさら後悔しても、失った時間は戻らない。
Đến lúc này có hối hận thì thời gian đã mất cũng không quay lại.
そうきゅうに
khẩn trương, càng sớm càng tốt; cần được xử lý trong thời gian rất ngắn
安全上の問題があるため、早急に修理してください。
Vì có vấn đề an toàn, hãy sửa chữa khẩn trương.
しゅうじつ
suốt cả ngày, từ sáng đến tối
台風の影響で終日電車が運休した。
Do ảnh hưởng của bão, tàu ngừng chạy suốt cả ngày.
もっか
hiện tại, ngay lúc này; đang trong quá trình thực hiện
目下、新しい制度を準備しているところです。
Hiện tại chúng tôi đang chuẩn bị chế độ mới.
quấy rối tình dục bằng lời nói hoặc hành vi tại nơi làm việc và các môi trường khác
会社はセクハラを防ぐための相談窓口を設けた。
Công ty lập đầu mối tư vấn để phòng chống quấy rối tình dục.
người sống chủ yếu bằng các công việc bán thời gian thay vì nghề nghiệp ổn định
卒業後しばらくフリーターとして働いていた。
Sau khi tốt nghiệp, tôi làm các công việc bán thời gian trong một thời gian.
tái cơ cấu; trong cách dùng thông thường thường chỉ việc cắt giảm nhân sự
会社は業績悪化を受けて大規模なリストラを行った。
Do kết quả kinh doanh xấu đi, công ty tiến hành tái cơ cấu quy mô lớn.
thương hiệu; tên hoặc hình ảnh phân biệt sản phẩm và doanh nghiệp
このブランドは品質の高さで知られている。
Thương hiệu này nổi tiếng vì chất lượng cao.
とりよせる
đặt lấy từ nơi khác; yêu cầu cửa hàng hoặc cơ quan gửi hàng, sách hay tài liệu tới
地元では売っていない本を出版社から取り寄せた。
Tôi đặt cuốn sách không bán tại địa phương từ nhà xuất bản.
とりこむ
đưa vào, tiếp nhận hoặc hấp thụ; lôi kéo; đang bận không tiện tiếp
洗濯物を雨が降る前に家の中へ取り込んだ。
Tôi đưa quần áo vào nhà trước khi trời mưa.
おしきる
cố làm cho bằng được bất chấp phản đối hoặc khó khăn; ép vượt qua
社長は周囲の反対を押し切って計画を実行した。
Giám đốc bất chấp sự phản đối xung quanh và thực hiện kế hoạch.
みかえす
nhìn lại; xem lại; chứng minh năng lực để vượt qua sự coi thường trước đây
駅を出る前に、忘れ物がないか後ろを見返した。
Trước khi rời ga, tôi ngoái lại xem có để quên gì không.
ひとけ
dấu hiệu có người, hơi người; cảm giác một nơi đang có người hiện diện
Hán Việt: NHÂN KHÍ
夜の学校にはまったく人気がなかった。
Ngôi trường ban đêm hoàn toàn không có dấu hiệu của người.
てわけ
sự chia nhau làm; phân công một công việc cho nhiều người
Hán Việt: THỦ PHÂN
全員で手分けして資料を確認した。
Mọi người chia nhau kiểm tra tài liệu.
てがかり
manh mối, đầu mối; thông tin giúp tìm ra lời giải hoặc hướng hành động
現場に残された足跡が犯人を捜す手がかりになった。
Dấu chân để lại tại hiện trường trở thành manh mối tìm thủ phạm.
てほん
mẫu mực, tấm gương; mẫu dùng để bắt chước hoặc học theo
Hán Việt: THỦ BẢN
先生が書いた字を手本にして練習した。
Tôi luyện viết dựa theo chữ mẫu của giáo viên.
とりひき
giao dịch, làm ăn; việc mua bán hoặc trao đổi điều kiện giữa các bên
会社は今年から海外企業との取引を開始した。
Từ năm nay công ty bắt đầu giao dịch với doanh nghiệp nước ngoài.
なさけない
đáng xấu hổ, thảm hại; yếu kém đến mức khiến bản thân thất vọng
簡単な約束さえ守れない自分が情けない。
Tôi thấy bản thân thật đáng thất vọng vì đến lời hứa đơn giản cũng không giữ được.
わかわかしい
trẻ trung, đầy sức sống; trông trẻ hơn tuổi
彼は年齢よりずっと若々しく見える。
Anh ấy trông trẻ hơn tuổi rất nhiều.
まえむき
tích cực, hướng về phía trước; sẵn sàng xem xét theo hướng thuận lợi
失敗を前向きに捉えて次に生かそう。
Hãy nhìn thất bại theo hướng tích cực và tận dụng cho lần sau.
おおげさ
phóng đại, quá lời; làm cho sự việc có vẻ lớn hơn thực tế
彼は小さなけがを大げさに話した。
Anh ấy kể quá lên về một vết thương nhỏ.
uể oải, nặng nề; mỏi và thiếu sức
朝から体がだるくて、仕事に集中できない。
Từ sáng cơ thể đã uể oải nên tôi không thể tập trung làm việc.
nhột; ngượng ngùng hoặc hơi xấu hổ khi được khen
足の裏を触られるとくすぐったい。
Tôi thấy nhột khi bị chạm vào lòng bàn chân.
せいとう
chính đáng, hợp lý; hợp pháp hoặc phù hợp với lẽ phải
Hán Việt: CHÍNH ĐƯƠNG
彼には契約を解除する正当な理由がある。
Anh ấy có lý do chính đáng để hủy hợp đồng.
わずか
rất ít; chỉ, vẻn vẹn
会場まであと僅か五分だ。
Chỉ còn năm phút nữa là đến địa điểm tổ chức.
おおはば
lớn, đáng kể; trên phạm vi rộng (về mức độ, quy mô hoặc thay đổi)
Hán Việt: ĐẠI PHÚC
予算が大幅に削減された。
Ngân sách đã bị cắt giảm đáng kể.
うけいれる
chấp nhận; tiếp nhận
Hán Việt: Thụ nhập
彼は友人の助言を素直に受け入れた。
Anh ấy thành thật tiếp nhận lời khuyên của bạn.
thành hiện thực; được như mong muốn
長年の夢がかなった。
Ước mơ nhiều năm đã thành hiện thực.
よわる
yếu đi; khó xử; lúng túng
Hán Việt: Nhược
病気で体が弱っている。
Cơ thể yếu đi vì bệnh.
こころがける
cố gắng chú ý; luôn ghi nhớ làm
Hán Việt: Tâm
早寝早起きを心がけている。
Tôi luôn cố gắng ngủ sớm dậy sớm.
てれる
cảm thấy ngượng ngùng hoặc xấu hổ khi được chú ý, khen ngợi hay bày tỏ tình cảm
Hán Việt: Chiếu
みんなの前で褒められ、彼は照れて顔を赤くした。
Được khen trước mọi người, anh ấy ngượng đến đỏ mặt.
gửi tới; đưa cho; chuyển qua
必要な資料をメールでよこしてください。
Hãy gửi tài liệu cần thiết qua email cho tôi.
まじえる
trộn vào; xen lẫn; có thêm
Hán Việt: Giao
冗談を交えて話すと場が和む。
Nếu nói xen chút đùa thì không khí sẽ dịu lại.
まじわる
giao nhau; giao thiệp; hòa vào
Hán Việt: Giao
二つの線が一点で交わっている。
Hai đường thẳng giao nhau tại một điểm.
đánh bại; xử lý xong; làm qua loa
主人公が最後に悪者をやっつける。
Nhân vật chính cuối cùng đánh bại kẻ xấu.
まかす
đánh bại; làm thua
Hán Việt: Phụ
決勝で強い相手を負かした。
Tôi đánh bại đối thủ mạnh ở trận chung kết.
とだえる
đứt hẳn; ngừng hoàn toàn
Hán Việt: Đồ tuyệt
雪で村との連絡が途絶えた。
Liên lạc với ngôi làng bị cắt đứt vì tuyết.
かきまわす
khuấy; đảo lộn/làm rối tung
Hán Việt: HỒI
スープをよくかき回してから飲む。
Khuấy kỹ súp rồi uống.
vết nứt trên bề mặt; sự rạn nứt trong quan hệ hoặc lòng tin
地震の後、建物の壁に細いひびが入った。
Sau trận động đất, trên tường tòa nhà xuất hiện một vết nứt nhỏ.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.