Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

見返す (みかえす) – nghĩa và ví dụ

nhìn lại; xem lại; chứng minh năng lực để vượt qua sự coi thường trước đây

見返す nghĩa là gì?

見返す trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là nhìn lại; xem lại; chứng minh năng lực để vượt qua sự coi thường trước đây.

見返す đọc thế nào?

Cách đọc là みかえす.

Cách dùng 見返す trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: みかえす

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 5

Ví dụ với 見返す

駅を出る前に、忘れ物がないか後ろを見返した。

Trước khi rời ga, tôi ngoái lại xem có để quên gì không.

いつか自分を見下した人たちを見返したい。

Một ngày nào đó tôi muốn chứng minh cho những người từng coi thường mình thấy.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...