Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Soumatome · N1

Từ vựng Soumatome N1

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Soumatome N1

1.094 mục · Trang 4/22

操る

あやつる

điều khiển, thao túng công cụ, người hoặc tình hình; sử dụng thành thạo ngôn ngữ

Hán Việt: THAO

人形を糸で巧みに操った。

Người biểu diễn khéo léo điều khiển con rối bằng dây.

声明

せいめい

tuyên bố chính thức được chính phủ, tổ chức hoặc cá nhân công bố với công chúng

Hán Việt: THANH MINH

政府は事件に関する公式声明を発表した。

Chính phủ công bố tuyên bố chính thức về vụ việc.

愚痴

ぐち

lời than phiền, càu nhàu về điều bất mãn nhưng không nhằm giải quyết trực tiếp

Hán Việt: NGU SI

仕事の愚痴を同僚にこぼした。

Tôi than phiền với đồng nghiệp về công việc.

野心

やしん

tham vọng lớn muốn đạt được địa vị, quyền lực hoặc thành tựu đáng kể

Hán Việt: DÃ TÂM

彼は若いころから政治家になる野心を抱いていた。

Từ trẻ, anh ấy đã nuôi tham vọng trở thành chính trị gia.

面会

めんかい

việc trực tiếp gặp và thăm người đang ở bệnh viện, trại giam hoặc cơ sở hạn chế ra vào

Hán Việt: DIỆN HỘI

入院中の家族と面会するには予約が必要だ。

Cần đặt lịch để gặp người nhà đang nằm viện.

猛烈な

もうれつな

dữ dội, mãnh liệt đến mức rất mạnh về cường độ, tốc độ hoặc khí thế

Hán Việt: MÃNH LIỆT

猛烈な吹雪で前が見えない。

Bão tuyết dữ dội khiến tôi không thể nhìn thấy phía trước.

釣り合う

つりあう

cân bằng hoặc tương xứng giữa giá trị, mức độ, năng lực và điều kiện của hai bên

Hán Việt: ĐIẾU HỢP

この仕事は責任の重さと給料が釣り合っていない。

Công việc này có mức lương không tương xứng với trách nhiệm.

見渡す

みわたす

nhìn rộng ra toàn bộ phạm vi từ đầu này sang đầu kia

Hán Việt: KIẾN ĐỘ

展望台から町全体を見渡した。

Tôi nhìn bao quát toàn bộ thị trấn từ đài quan sát.

差し出す

さしだす

đưa ra phía trước; trao, nộp hoặc cung cấp một vật cho người khác

Hán Việt: SAI XUẤT

受付で身分証明書を差し出した。

Tôi đưa giấy tờ tùy thân tại quầy tiếp nhận.

振り返る

ふりかえる

quay đầu nhìn phía sau; nhìn lại quá khứ, quá trình hoặc kết quả để đánh giá

Hán Việt: CHẤN PHẢN

名前を呼ばれて振り返った。

Nghe gọi tên, tôi quay đầu lại.

引きずる

ひきずる

kéo lê; tiếp tục bị ảnh hưởng bởi ký ức, cảm xúc hoặc vấn đề trong quá khứ

Hán Việt: DẪN

重い荷物を床の上で引きずった。

Tôi kéo lê hành lý nặng trên sàn.

押し寄せる

おしよせる

sóng, người hoặc sự việc cùng lúc tràn tới với số lượng và sức mạnh lớn

Hán Việt: ÁP KÝ

台風で高い波が海岸に押し寄せた。

Sóng lớn do bão tràn vào bờ biển.

打ち切る

うちきる

chấm dứt giữa chừng một hoạt động, cuộc đàm phán, chương trình hoặc hỗ trợ

Hán Việt: ĐẢ THIẾT

合意の見込みがなく、交渉を打ち切った。

Do không có triển vọng đạt thỏa thuận, chúng tôi chấm dứt đàm phán.

打ち明ける

うちあける

thổ lộ bí mật, nỗi lo hoặc sự thật đã giữ kín trong lòng

Hán Việt: ĐẢ MINH

信頼できる友人に悩みを打ち明けた。

Tôi thổ lộ nỗi lo với người bạn đáng tin cậy.

やけに

quá mức hoặc khác thường một cách nổi bật

Hán Việt: TỪ LÁY

今日はやけに暑く感じる。

Hôm nay tôi cảm thấy nóng khác thường.

どうやら

có vẻ như, xem ra; bằng cách nào đó hoặc cuối cùng cũng

どうやら雨が降るようだ。

Có vẻ như trời sẽ mưa.

てっきり

đinh ninh, chắc mẩm một điều là đúng, thường trước khi biết sự thật khác

Hán Việt: TỪ LÁY

今日は休日だとてっきり思っていた。

Tôi đinh ninh hôm nay là ngày nghỉ.

すんなり

trơn tru, không gặp trở ngại; thon thả và cân đối

Hán Việt: TỪ LÁY

交渉は予想以上にすんなりまとまった。

Cuộc đàm phán kết thúc suôn sẻ hơn dự kiến.

じっくり

kỹ lưỡng, từ tốn và dành đủ thời gian để suy nghĩ hoặc thực hiện

Hán Việt: TỪ LÁY

契約書を持ち帰ってじっくり検討する。

Tôi mang hợp đồng về để xem xét kỹ lưỡng.

極めて

きわめて

cực kỳ, ở mức rất cao; cách nói tương đối trang trọng

Hán Việt: CỰC

この物質は極めて危険なので、慎重に扱う必要がある。

Chất này cực kỳ nguy hiểm nên cần xử lý thận trọng.

きっかり

đúng chính xác về thời gian, số lượng hoặc ranh giới

会議は九時きっかりに始まった。

Cuộc họp bắt đầu đúng chín giờ.

潤す

うるおす

làm ẩm; làm phong phú đời sống, kinh tế hoặc tâm hồn

Hán Việt: NHUẬN

乾いた土を水で潤した。

Tôi dùng nước làm ẩm đất khô.

定める

さだめる

quy định, xác lập hoặc quyết định rõ ràng

Hán Việt: ĐỊNH

法律は労働時間の上限を明確に定めている。

Pháp luật quy định rõ giới hạn trên của thời gian lao động.

告げる

つげる

thông báo, báo cho biết; báo hiệu một thời điểm hoặc sự thay đổi

Hán Việt: CÁO

彼は仲間に別れを告げて、静かに町を去った。

Anh ấy nói lời từ biệt với bạn bè rồi lặng lẽ rời thị trấn.

設ける

もうける

thiết lập, tạo ra hoặc bố trí một cơ hội, chỗ hay quy định

Hán Việt: THIẾT

会社は社員が相談できる専用窓口を設けた。

Công ty lập một quầy chuyên trách để nhân viên có thể tư vấn.

老ける

ふける

già đi hoặc trông già hơn tuổi

Hán Việt: LÃO

年より老けて見える。

Trông già hơn tuổi.

絶える

たえる

ngừng hẳn và không còn tiếp diễn; giống loài, truyền thống hoặc quan hệ bị mai một

Hán Việt: TUYỆT

山奥では携帯電話の電波が完全に絶えた。

Ở sâu trong núi, tín hiệu điện thoại bị mất hoàn toàn.

省みる

かえりみる

Nhìn lại, kiểm điểm (bản thân)

Hán Việt: TỈNH

過去の自分を省みて、反省する。

Nhìn lại bản thân trong quá khứ và tự kiểm điểm.

試みる

こころみる

thử làm, cố thực hiện một việc khó hoặc chưa chắc thành công

Hán Việt: THÍ

担当者は相手を説得しようと何度も試みた。

Người phụ trách nhiều lần cố thuyết phục đối phương.

帯びる

おびる

mang, nhuốm hoặc có đặc điểm, sắc thái, trách nhiệm hay tính chất nhất định

Hán Việt: ĐỚI

空が赤みを帯びてきた。

Bầu trời bắt đầu nhuốm sắc đỏ.

尽きる

つきる

cạn kiệt, hết sạch; đi đến điểm kết thúc hoặc không còn gì để tiếp tục

Hán Việt: TẬN

長い避難生活で食料が尽きた。

Lương thực cạn kiệt trong thời gian sơ tán kéo dài.

擦る

こする

chà, cọ hoặc chà xát bằng cách ép một vật vào bề mặt khác rồi di chuyển; dụi, như dụi mắt

Hán Việt: SÁT

目がかゆくても、強くこすらないでください。

Dù ngứa mắt cũng đừng dụi mạnh.

凝る

こる

cơ bắp bị cứng và mỏi; say mê, đặc biệt chú trọng hoặc đầu tư công phu vào một việc

Hán Việt: NGƯNG

長時間パソコンを使って肩が凝った。

Dùng máy tính lâu khiến vai tôi bị cứng và mỏi.

凝らす

こらす

dồn và tập trung giác quan hoặc tâm trí; dụng công sáng tạo, suy nghĩ kỹ lưỡng

Hán Việt: NGƯNG

目を凝らして暗い道の先を見た。

Tôi căng mắt nhìn phía trước con đường tối.

促す

うながす

thúc giục, khuyến khích; khiến một quá trình hoặc phản ứng tiến triển

Hán Việt: XÚC

医師は患者に定期的な運動を促した。

Bác sĩ khuyến khích bệnh nhân tập thể dục thường xuyên.

尽くす

つくす

dốc hết sức, làm đến cùng; sử dụng hết hoặc hoàn thành toàn bộ

Hán Việt: TẬN

選手たちは勝利のために最後まで全力を尽くした。

Các vận động viên dốc toàn lực tới phút cuối để giành chiến thắng.

覆す

くつがえす

lật úp; lật đổ hoặc đảo ngược phán quyết, quan niệm hay tình thế

Hán Việt: PHÚC

研究結果が従来の学説を覆した。

Kết quả nghiên cứu đã bác bỏ học thuyết trước đây.

嘆く

なげく

than thở, đau buồn hoặc tiếc nuối về tình trạng và kết quả không tốt

Hán Việt: THÁN

専門家は若者の読書離れを嘆いている。

Các chuyên gia than phiền về việc người trẻ xa rời sách.

控える

ひかえる

hạn chế, kiêng hoặc tạm ngừng; chờ sẵn ở gần; sắp diễn ra hoặc nằm ngay phía trước

Hán Việt: KHỐNG

健康のため、塩分と脂肪の多い食事を控えている。

Vì sức khỏe, tôi hạn chế đồ ăn có nhiều muối và chất béo.

仕える

つかえる

phụng sự, làm việc trung thành dưới quyền một người hoặc tổ chức

Hán Việt:

彼は若いころから王に仕え、国政を支えた。

Từ trẻ, ông ấy phụng sự nhà vua và hỗ trợ việc nước.

摘む

つむ

hái, ngắt hoặc bứt một phần nhỏ bằng đầu ngón tay

Hán Việt: TRÍCH

庭に咲いた花を数本摘んで、部屋に飾った。

Tôi hái vài bông hoa trong vườn để trang trí phòng.

歩む

あゆむ

bước đi; tiếp tục tiến trên con đường, quá trình hoặc cuộc đời

Hán Việt: BỘ

困難があっても、自分が選んだ道を歩み続けたい。

Dù gặp khó khăn, tôi vẫn muốn tiếp tục đi trên con đường mình đã chọn.

保つ

たもつ

Giữ, duy trì (trạng thái)

Hán Việt: BẢO

作業場は常に清潔な状態に保ってください。

Hãy luôn giữ nơi làm việc trong tình trạng sạch sẽ.

断つ

たつ

cắt đứt quan hệ hoặc dòng chảy; kiêng và từ bỏ hoàn toàn một thói quen

Hán Việt: ĐOẠN

健康のため、医師に勧められて酒を断った。

Vì sức khỏe, tôi bỏ rượu theo lời khuyên của bác sĩ.

冷やかす

ひやかす

trêu chọc làm người khác ngượng; chỉ xem hoặc hỏi giá mà không mua

Hán Việt: LÃNH

新婚の友人を冷やかす。

Trêu chọc người bạn mới cưới.

生かす

いかす

giữ cho sống; phát huy đặc điểm và tận dụng hữu hiệu kinh nghiệm hoặc vật liệu

Hán Việt: SINH

これまでの経験を生かして、新しい仕事に挑戦した。

Tôi tận dụng kinh nghiệm trước đây để thử sức với công việc mới.

損なう

そこなう

làm tổn hại, làm giảm giá trị, sức khỏe, danh dự hoặc chức năng

Hán Việt: TỔN

無理な働き方は健康を損なう。

Cách làm việc quá sức gây tổn hại sức khỏe.

慕う

したう

thương nhớ, mong mỏi; kính phục và muốn đi theo một người

Hán Việt: MỘ

彼女は亡くなった母を慕い、毎年墓参りをしている。

Cô ấy thương nhớ người mẹ đã mất và đi viếng mộ mỗi năm.

戸惑う

とまどう

bối rối, lúng túng vì tình huống bất ngờ hoặc không biết cách xử lý

Hán Việt: HỘ HOẶC

突然のことに戸惑う。

Bối rối trước việc đột ngột.

触れ合う

ふれあう

chạm vào nhau; giao lưu và hình thành sự gần gũi, đồng cảm giữa người với người

Hán Việt: XÚC HỢP

子どもたちは動物と直接触れ合った。

Bọn trẻ trực tiếp tiếp xúc với động vật.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...