ぶれる
Mờ nhòe (ảnh) / Dao động (ý chí)
Hán Việt: Động từ
手(て)が動(うご)いて写真(しゃしん)がぶれてしまった。
Tay bị rung nên bức ảnh bị mờ nhòe rồi.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N1
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.094 mục · Trang 6/22
Mờ nhòe (ảnh) / Dao động (ý chí)
Hán Việt: Động từ
手(て)が動(うご)いて写真(しゃしん)がぶれてしまった。
Tay bị rung nên bức ảnh bị mờ nhòe rồi.
かする
sượt qua; chạm rất nhẹ; giọng trở nên khàn
ボールが肩をかすって後ろへ飛んだ。
Quả bóng sượt qua vai rồi bay ra phía sau.
かさなる
chồng lên nhau; trùng nhau về thời gian hoặc sự việc
会議の日程が別の出張と重なってしまった。
Lịch họp đã trùng với một chuyến công tác khác.
はぐ
lột, bóc hoặc tước bỏ lớp ngoài
魚の皮を丁寧に剥いでから切り分けた。
Tôi cẩn thận lột da cá rồi mới cắt thành phần.
そる
cong, vênh hoặc uốn ngược ra sau
湿気で木の板が反ってしまった。
Tấm gỗ bị cong vì độ ẩm.
とがる
nhọn; trở nên gay gắt hoặc căng thẳng
鉛筆の先が尖っているので気をつけて。
Đầu bút chì nhọn nên hãy cẩn thận.
lệch khỏi vị trí, thời gian hoặc tiêu điểm
地震で家具の位置が少しずれた。
Động đất làm vị trí đồ đạc lệch đi một chút.
bị hỏng; mất bình thường hoặc bị tác động mạnh
古いパソコンの電源がいかれてしまった。
Nguồn điện của chiếc máy tính cũ đã bị hỏng.
ひげをそる
cạo râu hoặc lông trên mặt bằng dao cạo hay dụng cụ tương tự
毎朝、出勤前にひげを剃る。
Mỗi sáng tôi cạo râu trước khi đi làm.
mang đến, gây ra hoặc tạo ra kết quả và ảnh hưởng
新しい技術が産業に大きな変化をもたらした。
Công nghệ mới mang lại thay đổi lớn cho ngành.
ở lại, dừng lại; chỉ giới hạn trong một phạm vi hoặc mức độ
負傷した選手は宿舎にとどまった。
Vận động viên bị thương ở lại nơi lưu trú.
bị lộ, bị phát hiện; bí mật hoặc hành vi che giấu không còn kín
小さなうそでも、いつかはばれる。
Dù là lời nói dối nhỏ thì một ngày nào đó cũng sẽ bị lộ.
とだえる
đứt hẳn; ngừng hoàn toàn
Hán Việt: Đồ tuyệt
雪で村との連絡が途絶えた。
Liên lạc với ngôi làng bị cắt đứt vì tuyết.
みなす
coi là, xem như; đánh giá một người hoặc sự việc theo một tư cách nhất định
Hán Việt: KIẾN
連絡がない場合は参加を辞退したものと見なします。
Nếu không liên lạc, chúng tôi sẽ xem như người đó từ chối tham gia.
すたれる
trở nên lỗi thời, suy tàn và không còn được dùng hoặc ưa chuộng
Hán Việt: PHẾ
この習慣は時代とともに廃れていった。
Phong tục này dần mai một theo thời đại.
phổ biến, tầm thường và không có gì mới lạ; thường dùng ở dạng ありふれた
Hán Việt: Động từ
そのデザインは今ではすっかりありふれている。
Thiết kế đó giờ đã trở nên hết sức phổ biến.
つりあう
cân bằng hoặc tương xứng giữa giá trị, mức độ, năng lực và điều kiện của hai bên
Hán Việt: ĐIẾU HỢP
この仕事は責任の重さと給料が釣り合っていない。
Công việc này có mức lương không tương xứng với trách nhiệm.
つきる
cạn kiệt, hết sạch; đi đến điểm kết thúc hoặc không còn gì để tiếp tục
Hán Việt: TẬN
長い避難生活で食料が尽きた。
Lương thực cạn kiệt trong thời gian sơ tán kéo dài.
くつがえす
lật úp; lật đổ hoặc đảo ngược phán quyết, quan niệm hay tình thế
Hán Việt: PHÚC
研究結果が従来の学説を覆した。
Kết quả nghiên cứu đã bác bỏ học thuyết trước đây.
からむ
quấn vào; có liên quan tới; gây sự hoặc bám lấy người khác
Hán Việt: LẠC
細い糸が指に絡んだ。
Sợi chỉ mảnh quấn vào ngón tay.
ばける
biến thành hình dạng khác; cải trang; thay đổi bất ngờ về giá trị hoặc năng lực
Hán Việt: HÓA
昔話では狐が人間に化ける。
Trong truyện cổ, cáo biến thành người.
とぎれる
bị gián đoạn giữa chừng, xuất hiện khoảng trống trong dòng liên tục
Hán Việt: Đồ Thiết
大雪の影響で、町への物資の供給が一時途切れた。
Do tuyết lớn, nguồn cung hàng hóa tới thị trấn bị gián đoạn tạm thời.
とどめる
Dừng lại
Hán Việt: Lưu
進歩(しんぽ)を留める(とどめる)。
Dừng sự tiến bộ lại.
しのぐ
chịu đựng hoặc vượt qua khó khăn; vượt trội hơn người hay sự vật khác
Hán Việt: LĂNG
木陰で休みながら厳しい暑さを凌いだ。
Tôi nghỉ dưới bóng cây để chống chọi với cái nóng gay gắt.
よみがえる
Sống lại, ùa về (ký ức)
Hán Việt: TÔ
子供の頃の記憶が鮮明に蘇った。
Ký ức thời thơ ấu ùa về vô cùng sống động.
かたよる
Thiên vị, mất cân bằng
Hán Việt: THIÊN
栄養が偏る。
Dinh dưỡng mất cân bằng.
こめる
đặt, dồn hoặc gửi gắm tình cảm, sức lực hay ý nghĩa vào
感謝の気持ちを込めて手紙を書いた。
Tôi viết thư với tất cả lòng biết ơn.
そめる
nhuộm màu; làm thấm hoặc mang màu sắc nào đó
白い布を青く染めた。
Tôi nhuộm tấm vải trắng thành màu xanh.
はまる
vừa khít; mắc vào; say mê sâu vào một việc
部品が溝にぴったり嵌まった。
Bộ phận vừa khít vào rãnh.
bị viêm hoặc dị ứng da; bị ảnh hưởng quá mức bởi tư tưởng hay trào lưu
新しい化粧品を使ったら、肌がかぶれた。
Sau khi dùng mỹ phẩm mới, da tôi bị dị ứng.
つぐ
kế thừa, nối tiếp công việc, gia nghiệp hoặc ý chí
息子が父の会社を継ぐことになった。
Người con trai sẽ kế nghiệp công ty của cha.
すばやい
nhanh nhẹn, mau lẹ; phản ứng hoặc hành động trong thời gian rất ngắn
猫が素早い動きで塀の上に飛び乗った。
Con mèo nhảy lên bờ tường bằng động tác nhanh nhẹn.
すみやか
nhanh chóng, không chậm trễ; được thực hiện ngay và thuận lợi
問題が見つかったら速やかに報告してください。
Khi phát hiện vấn đề, hãy báo cáo ngay.
nhột; ngượng ngùng hoặc hơi xấu hổ khi được khen
足の裏を触られるとくすぐったい。
Tôi thấy nhột khi bị chạm vào lòng bàn chân.
だいたん
táo bạo, mạnh dạn; dám thực hiện việc lớn mà không quá sợ rủi ro
Hán Việt: ĐẠI ĐẢM
会社は赤字部門を廃止する大胆な改革に踏み切った。
Công ty đã tiến hành một cuộc cải cách táo bạo, xóa bỏ bộ phận thua lỗ.
なめらか
nhẵn mịn, trơn tru; lưu loát và không bị ngắt quãng
Hán Việt: HOẠT
この布は表面が滑らかで、肌触りがよい。
Loại vải này có bề mặt nhẵn mịn và cảm giác chạm rất dễ chịu.
こまやか
tinh tế, chu đáo; nhỏ nhắn và mềm mại trong cảm xúc hoặc cách thể hiện
Hán Việt: TẾ
旅館では細やかな心遣いが感じられた。
Tại nhà trọ, tôi cảm nhận được sự quan tâm rất tinh tế.
ゆううつ
u sầu, chán nản hoặc cảm thấy nặng nề khi nghĩ tới một việc
Hán Việt: Ưu Uất
雨の日が続くと憂うつな気分になる。
Những ngày mưa kéo dài khiến tâm trạng trở nên u sầu.
あわただしい
Bận rộn, vội vã
Hán Việt: HOẢNG
慌ただしい一日。
Một ngày bận rộn vội vã.
たくみな
Khéo léo, tinh xảo
Hán Việt: XẢO
職人の巧みな技に見とれる。
Mê mẩn trước kỹ thuật tinh xảo của người thợ.
りゅうちょう
trôi chảy, lưu loát và hầu như không bị ngập ngừng khi nói một ngôn ngữ
彼女は三か国語を流暢に話す。
Cô ấy nói lưu loát ba ngôn ngữ.
xộc xệch, nghèo nàn hoặc tồi tàn đến mức đáng thương
彼はみすぼらしい服装で現れた。
Anh ấy xuất hiện với bộ dạng xộc xệch.
ゆうちょう
ung dung quá mức, không tỏ ra khẩn trương khi cần
締め切りは明日なのに、悠長に構えてはいられない。
Hạn chót là ngày mai nên không thể ung dung được nữa.
けんぜん
lành mạnh, bình thường và phát triển đúng đắn
子どもの健全な成長を支える環境が必要だ。
Cần một môi trường hỗ trợ sự phát triển lành mạnh của trẻ em.
りょうしきある
có lương tri và phán đoán đúng đắn theo lẽ thường
良識ある行動を取るよう、市民に呼びかけた。
Nhà chức trách kêu gọi người dân hành động có ý thức và lương tri.
こうちょう
trong trạng thái tốt, tiến triển thuận lợi
新商品の売り上げは好調だ。
Doanh số sản phẩm mới đang rất tốt.
tròn và dễ thương, thường dùng cho đôi mắt
子犬がつぶらな瞳でこちらを見ている。
Chú chó con nhìn về phía này bằng đôi mắt tròn xoe.
きんきゅう
khẩn cấp, cần xử lý ngay
緊急の連絡が入り、会議は中断された。
Có liên lạc khẩn cấp nên cuộc họp bị gián đoạn.
kết thúc quá nhanh, đơn giản hoặc dễ dàng đến mức hụt hẫng
長く準備した試合はあっけなく終わった。
Trận đấu được chuẩn bị lâu dài lại kết thúc quá chóng vánh.
mong manh, ngắn ngủi; dễ biến mất và không bền lâu
花の命は短く、はかない。
Đời hoa ngắn ngủi và mong manh.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.