Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Soumatome · N1

Từ vựng Soumatome N1: nghĩa và ví dụ

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Soumatome N1

1.094 mục · Trang 5/22

肺炎

はいえん

viêm phổi

高熱とせきが続き、検査で肺炎が見つかった。

Sốt cao và ho kéo dài, qua kiểm tra phát hiện viêm phổi.

うつ病

うつびょう

bệnh trầm cảm

うつ病は気持ちの問題だけではなく、治療が必要な病気だ。

Trầm cảm không chỉ là vấn đề tinh thần mà là căn bệnh cần được điều trị.

認知症

にんちしょう

chứng sa sút trí tuệ

認知症が進むと、日常生活に支援が必要になることがある。

Khi sa sút trí tuệ tiến triển, người bệnh có thể cần hỗ trợ trong sinh hoạt hằng ngày.

熱中症

ねっちゅうしょう

chứng sốc nhiệt, say nóng

真夏の屋外では熱中症に十分注意してください。

Hãy hết sức chú ý đến sốc nhiệt khi ở ngoài trời giữa mùa hè.

花粉症

かふんしょう

dị ứng phấn hoa

春になると花粉症で目がかゆくなる。

Mỗi khi xuân đến, mắt tôi bị ngứa do dị ứng phấn hoa.

アルツハイマー病

アルツハイマーびょう

bệnh Alzheimer

アルツハイマー病は認知症の主な原因の一つだ。

Bệnh Alzheimer là một trong những nguyên nhân chính gây sa sút trí tuệ.

こもる

ở lì trong một nơi kín; hơi, mùi, cảm xúc hoặc âm thanh bị giữ lại và trở nên nặng, đục

雨の日は家にこもって本を読んだ。

Ngày mưa tôi ở trong nhà đọc sách.

こだわる

quá để tâm hoặc bám chặt vào chi tiết; theo đuổi kỹ lưỡng tiêu chuẩn riêng

細かい形式にこだわりすぎる必要はない。

Không cần quá bám vào những hình thức nhỏ nhặt.

怯える

おびえる

Khiếp sợ, sợ hãi

子犬(こいぬ)は雷(かみなり)の音(おと)に怯(おび)えていた。

Con cún con khiếp sợ trước tiếng sấm.

ごまかす

lừa dối, che giấu; làm cho vấn đề không rõ hoặc đánh lạc hướng

数字をごまかして報告することは許されない。

Không được phép báo cáo bằng cách gian lận số liệu.

とぼける

giả vờ không biết, giả ngây; nói hoặc hành động như không hiểu

質問されても、彼は知らないふりをしてとぼけた。

Dù bị hỏi, anh ấy vẫn giả vờ không biết.

自惚れる

うぬぼれる

tự đánh giá mình quá cao và cho rằng bản thân tài giỏi hoặc hấp dẫn hơn thực tế

自分は天才だと自惚れる。

Tự phụ cho rằng mình là thiên tài.

かなう

thành hiện thực; được như mong muốn

長年の夢がかなった。

Ước mơ nhiều năm đã thành hiện thực.

老ける

ふける

già đi hoặc trông già hơn tuổi

年より老けて見える。

Trông già hơn tuổi.

凝る

こる

cơ bắp bị cứng và mỏi; say mê, đặc biệt chú trọng hoặc đầu tư công phu vào một việc

長時間パソコンを使って肩が凝った。

Dùng máy tính lâu khiến vai tôi bị cứng và mỏi.

嘆く

なげく

than thở, đau buồn hoặc tiếc nuối về tình trạng và kết quả không tốt

専門家は若者の読書離れを嘆いている。

Các chuyên gia than phiền về việc người trẻ xa rời sách.

戸惑う

とまどう

bối rối, lúng túng vì tình huống bất ngờ hoặc không biết cách xử lý

突然のことに戸惑う。

Bối rối trước việc đột ngột.

懲りる

こりる

chừa và rút kinh nghiệm sau khi chịu hậu quả khó chịu hoặc thất bại

前回の失敗に懲りて、今回は十分に準備した。

Rút kinh nghiệm từ thất bại lần trước, lần này tôi chuẩn bị đầy đủ.

察する

さっする

nhận ra điều không được nói trực tiếp từ dấu hiệu và hoàn cảnh; thấu hiểu cảm xúc người khác

表情から相手の不安を察した。

Tôi nhận ra sự bất an của đối phương qua nét mặt.

捧げる

ささげる

Dâng hiến

祈り(いのり)を捧げる(ささげる)。

Dâng lời cầu nguyện.

任す

まかす

giao phó hoặc ủy thác cho người khác; để người khác tự quyết định hay xử lý

この仕事は経験のある彼に任した。

Tôi giao công việc này cho anh ấy vì anh ấy có kinh nghiệm.

和む

なごむ

trở nên thư thái, dịu lại; bầu không khí hoặc cảm xúc bớt căng thẳng

子どもたちの笑顔を見ると心が和む。

Nhìn nụ cười của trẻ em khiến lòng tôi dịu lại.

くたびれる

mệt rã rời; cũ mòn vì sử dụng lâu

一日中歩き回って、すっかりくたびれた。

Đi bộ cả ngày khiến tôi mệt rã rời.

呆ける

ぼける

trở nên lẫn, chậm chạp; hình ảnh hoặc màu sắc bị nhòe

祖父は年を取って少し呆けてきた。

Ông tôi lớn tuổi nên bắt đầu hơi lẫn.

吃る

どもる

nói lắp, nói ngập ngừng vì không phát âm trôi chảy

緊張すると、彼は少し吃ることがある。

Khi căng thẳng, anh ấy đôi khi nói hơi lắp.

しくじる

làm hỏng, thất bại hoặc mắc sai lầm nghiêm trọng

大事な交渉でしくじって、契約を逃した。

Tôi làm hỏng cuộc đàm phán quan trọng và để vuột mất hợp đồng.

茫然とする

ぼうぜんとする

sững sờ, ngây người vì sốc hoặc không biết phải làm gì

突然の知らせを聞いて、彼は茫然として立ち尽くした。

Nghe tin bất ngờ, anh ấy sững sờ đứng chết lặng.

赤らめる

あからめる

làm đỏ lên, thường là đỏ mặt vì xấu hổ

彼女は褒められて頬を赤らめた。

Cô ấy đỏ mặt khi được khen.

まごつく

lúng túng, bối rối không biết xử lý thế nào

初めての機械を前にして、操作にまごついた。

Đứng trước chiếc máy lần đầu sử dụng, tôi lúng túng khi thao tác.

ぼやける

trở nên mờ, nhòe hoặc không rõ; nội dung và trọng tâm trở nên mơ hồ

雨で眼鏡がぬれ、前の景色がぼやけて見えた。

Kính bị ướt vì mưa khiến cảnh phía trước trông mờ nhòe.

潤う

うるおう

trở nên đủ ẩm; đời sống, kinh tế hoặc tổ chức được hưởng lợi và phong phú hơn

雨が降って畑が十分に潤った。

Mưa xuống khiến cánh đồng đủ ẩm.

引きずる

ひきずる

kéo lê; tiếp tục bị ảnh hưởng bởi ký ức, cảm xúc hoặc vấn đề trong quá khứ

重い荷物を床の上で引きずった。

Tôi kéo lê hành lý nặng trên sàn.

繕う

つくろう

vá hoặc sửa chỗ hư; chỉnh trang vẻ bề ngoài hay che đậy thiếu sót

破れた服を繕う。

Chắp vá lại bộ quần áo bị rách.

弾く

はじく

Gảy, búng, đẩy lùi (nước)

ギターの弦を弾く。

Gảy dây đàn guitar.

さえずる

chim hót líu lo; nghĩa bóng là nói chuyện liên tục bằng giọng cao hoặc ồn ào

小鳥が朝からさえずっている。

Con chim nhỏ hót ríu rít từ sáng.

聳える

そびえる

cao lớn và nổi bật sừng sững trên không trung, thường dùng cho núi, tháp hoặc tòa nhà

高層ビルが空に聳え立つ。

Tòa nhà cao tầng sừng sững vươn lên bầu trời.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút