Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

待ち遠しい (まちどおしい) – nghĩa và ví dụ

mong chờ đến mức cảm thấy thời gian chờ đợi quá lâu

待ち遠しい nghĩa là gì?

待ち遠しい trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là mong chờ đến mức cảm thấy thời gian chờ đợi quá lâu.

待ち遠しい đọc thế nào?

Cách đọc là まちどおしい.

Cách dùng 待ち遠しい trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Từ vựng. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: まちどおしい

Hán Việt: ĐÃI VIỄN

Loại từ: Từ vựng

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 待ち遠しい

旅行の日が待ち遠しい。

Tôi rất mong đến ngày đi du lịch.

新しい店の開店が待ち遠しくてたまらない。

Tôi mong chờ ngày cửa hàng mới khai trương đến không chịu nổi.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 楽しみな

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...