みっともない
khó coi, mất thể diện; không phù hợp với cách cư xử nên có
人前で大声で言い争うのはみっともない。
Cãi nhau lớn tiếng trước mặt mọi người rất khó coi.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N1
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.094 mục · Trang 7/22
khó coi, mất thể diện; không phù hợp với cách cư xử nên có
人前で大声で言い争うのはみっともない。
Cãi nhau lớn tiếng trước mặt mọi người rất khó coi.
そっけない
hờ hững, lạnh nhạt; phản ứng ngắn và thiếu thân thiện
久しぶりに会ったのに、彼の返事は素っ気なかった。
Dù lâu ngày mới gặp, câu trả lời của anh ấy vẫn rất hờ hững.
こんき
sự kiên trì, bền bỉ; khả năng tiếp tục làm việc khó mà không bỏ cuộc
細かい作業を続けるには根気が必要だ。
Để tiếp tục công việc tỉ mỉ, cần có sự kiên trì.
むちゃ
vô lý, liều lĩnh hoặc quá sức đến mức khó thực hiện
Hán Việt: VÔ TRÀ
一日で全部終わらせるという無茶な要求を断った。
Tôi từ chối yêu cầu vô lý đòi hoàn thành mọi việc trong một ngày.
まぎらわしい
dễ gây nhầm lẫn vì hình thức, tên gọi hoặc cách diễn đạt quá giống nhau
Hán Việt: PHÂN
二つの商品は包装が似ていて紛らわしい。
Bao bì của hai sản phẩm giống nhau nên rất dễ nhầm.
とぼしい
thiếu, khan hiếm; nghèo nàn về số lượng hoặc nội dung
Hán Việt: PHẠP
彼は実務経験に乏しいため、指導が必要だ。
Anh ấy còn ít kinh nghiệm thực tế nên cần được hướng dẫn.
けがらわしい
Bẩn thỉu, dơ dáy
Hán Việt: Ô
話すのも汚らわしい。
Nhắc đến thôi cũng thấy bẩn thỉu.
ひらたい
Bằng phẳng, dễ hiểu
Hán Việt: BÌNH
平たい石。
Hòn đá bằng phẳng.
おおむね
Đại khái, phần lớn
Hán Việt: KHÁI
工事(こうじ)は概(おおむ)ね順調(じゅんちょう)に進(すす)んでいる。
Công trình đại khái đang tiến triển rất thuận lợi.
Mơ hồ, mập mờ, không rõ ràng
Hán Việt: Tính từ đuôi な
彼は質問にあやふやな返事をした。
Anh ấy trả lời câu hỏi một cách mập mờ.
trống rỗng bên trong; ánh mắt, nét mặt hoặc tâm trạng mất sức sống và thẫn thờ
Hán Việt: Tính từ đuôi な
彼はうつろな目で宙を見つめていた。
Anh ấy nhìn vào khoảng không với ánh mắt vô hồn.
rất nhỏ bé, ít ỏi hoặc không đáng kể; thường mang sắc thái xem nhẹ
Hán Việt: Tính từ đuôi な
宇宙から見れば、人間などちっぽけな存在だ。
Nhìn từ vũ trụ, con người chỉ là một tồn tại vô cùng nhỏ bé.
Nham hiểm, gian xảo / Lòe loẹt
あくどい商法(しょうほう)で金(かね)を稼(かせ)ぐ。
Kiếm tiền bằng phương pháp kinh doanh nham hiểm.
なにげない
vô tình, không có ý đặc biệt; trông bình thường nhưng có ý nghĩa
彼の何気ない一言に励まされた。
Một câu nói vô tình của anh ấy đã động viên tôi.
やましい
cảm thấy có lỗi, áy náy vì đã làm điều không đúng
やましいことがなければ、堂々と説明すればいい。
Nếu không làm điều gì áy náy thì cứ đường hoàng giải thích.
そざつ
cẩu thả, thô sơ và thiếu cẩn thận
この報告書は内容も構成も粗雑だ。
Bản báo cáo này cẩu thả cả về nội dung lẫn cấu trúc.
ふぞろい
không đồng đều, không cùng kích thước hoặc hình dạng
形が不揃いでも、味には問題がない。
Dù hình dạng không đồng đều nhưng hương vị không có vấn đề.
ぶさいく
vụng về hoặc xấu về hình thức; không khéo léo
手作りなので少し不細工だが、丈夫にできている。
Vì làm thủ công nên hơi vụng về nhưng rất chắc chắn.
おおよそ
đại khái, xấp xỉ; nhìn chung
作業はおおよそ予定どおりに進んでいる。
Công việc nhìn chung đang tiến triển đúng kế hoạch.
おびただしい
rất nhiều, vô số đến mức bất thường; mức độ cực lớn
Hán Việt: KHỎA
事故現場には夥しい数の見物人がいた。
Tại hiện trường vụ tai nạn có vô số người đứng xem.
おおげさ
phóng đại, quá lời; làm cho sự việc có vẻ lớn hơn thực tế
彼は小さなけがを大げさに話した。
Anh ấy kể quá lên về một vết thương nhỏ.
わずか
rất ít; chỉ, vẻn vẹn
会場まであと僅か五分だ。
Chỉ còn năm phút nữa là đến địa điểm tổ chức.
おおはば
lớn, đáng kể; trên phạm vi rộng (về mức độ, quy mô hoặc thay đổi)
Hán Việt: ĐẠI PHÚC
予算が大幅に削減された。
Ngân sách đã bị cắt giảm đáng kể.
lộn xộn, tan hoang; vô lý hoặc quá mức đến mức không còn trật tự
Hán Việt: 滅茶苦茶
引っ越しの途中で、部屋の中はめちゃくちゃだ。
Giữa lúc chuyển nhà, trong phòng lộn xộn hết cả.
もうれつな
dữ dội, mãnh liệt đến mức rất mạnh về cường độ, tốc độ hoặc khí thế
Hán Việt: MÃNH LIỆT
猛烈な吹雪で前が見えない。
Bão tuyết dữ dội khiến tôi không thể nhìn thấy phía trước.
きわめて
cực kỳ, ở mức rất cao; cách nói tương đối trang trọng
Hán Việt: CỰC
この物質は極めて危険なので、慎重に扱う必要がある。
Chất này cực kỳ nguy hiểm nên cần xử lý thận trọng.
はなはだしい
vượt xa mức bình thường, quá nghiêm trọng hoặc quá đáng, thường dùng với điều tiêu cực
Hán Việt: THẬM
事実を確認せずに責めるのは非常識も甚だしい。
Chỉ trích khi chưa xác nhận sự thật là vô cùng thiếu ý thức.
かんぺき
hoàn hảo; không có thiếu sót
Hán Việt: Hoàn Bích
計画は完璧に見えたが、予想外の問題が起きた。
Kế hoạch trông hoàn hảo nhưng một vấn đề ngoài dự kiến đã xảy ra.
ごういん
Cưỡng ép
Hán Việt: Cưỡng Dẫn
強引(ごういん)に誘う(さそう)。
Cưỡng ép mời mọc.
だんぜん
Hơn hẳn, áp đảo, rõ ràng
肉より魚の方が断然好きだ。
So với thịt thì tôi thích cá hơn hẳn.
めざましい
nổi bật và đáng kinh ngạc vì có thành tích, tiến bộ hoặc hoạt động vượt trội
Hán Việt: MỤC GIÁC
彼の目覚ましい活躍に拍手を送る。
Gửi tràng pháo tay cho màn trình diễn chói lọi của anh ấy.
Bất kỳ (Hoàn cảnh nào)
Hán Việt: 如何なる
いかなる理由があろうとも、暴力は許されない。
Dù có bất kỳ lý do nào thì bạo lực cũng không được chấp nhận.
rất, cực kỳ; cách nói khẩu ngữ nhấn mạnh mức độ
この店のラーメンはめっちゃおいしい。
Mì ramen của quán này cực kỳ ngon.
mọi, tất cả các loại hoặc mọi trường hợp có thể nghĩ đến
あらゆる可能性を検討する必要がある。
Cần xem xét mọi khả năng.
khắp nơi, ở mọi nơi trong một phạm vi
町のいたるところに防犯カメラが設置されている。
Camera an ninh được lắp đặt khắp nơi trong thành phố.
ものすごい
cực kỳ dữ dội, ghê gớm hoặc đáng kinh ngạc
外ではものすごい風が吹いている。
Bên ngoài đang có gió cực kỳ dữ dội.
かぎりなく
gần như vô hạn; tiến sát đến một trạng thái nào đó
その色は黒に限りなく近い。
Màu đó gần như đen hoàn toàn.
はてしない
không có điểm kết thúc, mênh mông hoặc vô tận
果てしない砂漠が地平線まで続いている。
Sa mạc mênh mông kéo dài đến tận chân trời.
ちゅうとはんぱ
dở dang, nửa vời và không đến nơi đến chốn
中途半端な準備では本番に対応できない。
Chuẩn bị nửa vời sẽ không thể ứng phó khi thi thật.
lề mề, uể oải; kéo dài lê thê; chảy liên tục thành dòng
休日を家でだらだら過ごしてしまった。
Tôi đã trải qua ngày nghỉ một cách uể oải ở nhà.
rất nhiều, thậm tệ; trải qua hoặc chịu một việc đến mức mệt mỏi
さんざん迷った末、申し込みを取りやめた。
Sau khi do dự rất lâu, tôi đã hủy việc đăng ký.
tạm được, khá ổn; ở mức vừa phải hoặc không quá tệ
試験は難しかったが、そこそこできたと思う。
Bài thi khó nhưng tôi nghĩ mình làm khá ổn.
mỗi nơi mỗi khác, không thống nhất; đa dạng và không đồng đều
参加者の意見はまちまちで、結論が出なかった。
Ý kiến người tham gia mỗi người một khác nên chưa thể kết luận.
まるまる
Tròn trịa, toàn bộ
Hán Việt: HOÀN
丸々太った赤ちゃん。
Em bé béo tròn trịa.
rất, cực kỳ; cách nói trang trọng để nhấn mạnh mức độ
Hán Việt: 甚だ
今回の不祥事は、はなはだ遺憾に存じます。
Vụ bê bối lần này, chúng tôi cảm thấy vô cùng đáng tiếc.
Rải rác, rời rạc, tan tành
家族(かぞく)がばらばらに暮(く)らす。
Gia đình sống rải rác mỗi người một nơi.
こうこう
sáng rực, tỏa ánh sáng mạnh
深夜でも工場の明かりが煌々とついていた。
Dù nửa đêm, đèn nhà máy vẫn sáng rực.
chà mạnh nhiều lần
汚れた床をごしごしこすった。
Tôi chà mạnh sàn nhà bị bẩn.
trôi chảy, không vấp hoặc không bị ngắt quãng
彼女は難しい文章をすらすら読んだ。
Cô ấy đọc trôi chảy đoạn văn khó.
trơn tru, nhẹ nhàng và nhanh chóng di chuyển
ロープが手の中をするすると滑った。
Sợi dây trượt nhẹ qua tay tôi.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.