Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

ちっぽけ nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

rất nhỏ bé, ít ỏi hoặc không đáng kể; thường mang sắc thái xem nhẹ

ちっぽけ nghĩa là gì?

ちっぽけ trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là rất nhỏ bé, ít ỏi hoặc không đáng kể; thường mang sắc thái xem nhẹ.

ちっぽけ đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là ちっぽけ.

Cách dùng ちっぽけ trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi な. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

ちっぽけ thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ちっぽけ

Loại từ: Tính từ đuôi な

Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 2 · Ngày 5

ちっぽけ nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với ちっぽけ

宇宙から見れば、人間などちっぽけな存在だ。

Nhìn từ vũ trụ, con người chỉ là một tồn tại vô cùng nhỏ bé.

ちっぽけな利益のために信頼を失ってはいけない。

Không nên đánh mất lòng tin chỉ vì một lợi ích nhỏ nhoi.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút