じめじめ
ẩm ướt khó chịu; u ám và dai dẳng
梅雨は部屋の中までじめじめする。
Mùa mưa khiến cả trong phòng cũng ẩm ướt khó chịu.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N1
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.094 mục · Trang 8/22
ẩm ướt khó chịu; u ám và dai dẳng
梅雨は部屋の中までじめじめする。
Mùa mưa khiến cả trong phòng cũng ẩm ướt khó chịu.
ào ào, dùng cho tiếng mưa hoặc nước chảy mạnh
雨がざあざあ降っている。
Mưa đang rơi ào ào.
ầm ầm; đau nhức dữ dội; làm việc mạnh liên tục
工事の音が朝からがんがん響いている。
Tiếng công trường vang ầm ầm từ sáng.
tức giận dữ dội; nắng gay gắt
父は約束を破った私にかんかんに怒った。
Cha nổi giận dữ dội vì tôi thất hứa.
rộng thùng thình, lỏng lẻo quá cỡ
兄のシャツは私にはだぶだぶだ。
Áo sơ mi của anh trai rộng thùng thình đối với tôi.
bóng mượt, có độ bóng khỏe mạnh
この米は炊くとつやつやしておいしそうだ。
Loại gạo này khi nấu lên bóng đẹp và trông ngon.
bay phấp phới hoặc chuyển động nhẹ nhàng
桜の花びらがひらひら舞っている。
Cánh hoa anh đào đang bay phấp phới.
nhão nát, lộn xộn hoặc rối tung
雨で道がぐちゃぐちゃになった。
Con đường trở nên nhão nát vì mưa.
ほどほど
vừa phải, có chừng mực
仕事も大切だが、無理はほどほどにしたほうがいい。
Công việc quan trọng nhưng cũng nên tránh cố quá sức.
ゆうゆう
ung dung, thong thả; dễ dàng vì còn nhiều thời gian hoặc năng lực
大きな鳥が空を悠々と飛んでいる。
Con chim lớn bay ung dung trên bầu trời.
dần dần, lác đác; sắp bắt đầu làm một việc tùy ngữ cảnh
暖かくなり、桜がぼつぼつ咲き始めた。
Trời ấm dần và hoa anh đào bắt đầu nở lác đác.
khá thường xuyên, thỉnh thoảng nhiều lần; lặp lại ở mức không quá trang trọng
最近、彼とは駅でちょくちょく会う。
Gần đây tôi khá thường gặp anh ấy ở nhà ga.
Lúng túng
おどおどした態度(たいど)。
Thái độ lúng túng.
わざわざ
Cất công
Hán Việt: THÁI
わざわざ来てくれてありがとう。
Cảm ơn vì đã cất công đến đây.
しぶしぶ
Miễn cưỡng, không tình nguyện
Hán Việt: SÁP
彼(かれ)は渋々(しぶしぶ)その条件(じょうけん)を飲(の)んだ。
Anh ta đã miễn cưỡng chấp nhận điều kiện đó.
かわるがわる
Luân phiên, lần lượt
Hán Việt: 代わる代わる
看病(かんびょう)のため、家族(かぞく)が代(か)わる代(が)わる病院(びょういん)へ行(い)った。
Để chăm sóc người ốm, gia đình đã luân phiên nhau đến bệnh viện.
Đói meo / Khúm núm, cúi gầm
お腹(なか)がぺこぺこだ。
Bụng đói meo rồi.
ở trạng thái lơ mơ, ngủ gật nhẹ trong thời gian ngắn
電車の中でうとうとして、危うく駅を乗り過ごすところだった。
Tôi ngủ gật trên tàu và suýt đi quá ga.
sát giới hạn, vừa đủ hoặc vào đúng thời điểm cuối cùng trước khi quá muộn
締め切りぎりぎりに書類を提出した。
Tôi nộp tài liệu ngay sát hạn chót.
kiên trì và đều đặn từng chút một, không bỏ cuộc
毎日こつこつ勉強を続けた結果、試験に合格できた。
Nhờ kiên trì học đều đặn mỗi ngày, tôi đã đỗ kỳ thi.
loạng choạng; không ổn định hoặc lang thang không mục đích
熱が高くて、立つとふらふらする。
Sốt cao khiến tôi loạng choạng khi đứng dậy.
lo nghĩ dai dẳng về chuyện nhỏ hoặc chuyện đã qua
失敗したことをいつまでもくよくよするな。
Đừng mãi lo nghĩ về chuyện đã thất bại.
cảm nhận mạnh và rõ; căng tràn sức lực
彼のやる気がこちらにもびんびん伝わってくる。
Tôi cảm nhận rất rõ nhiệt huyết của anh ấy.
thấp thỏm lo lắng; rơi nhẹ từng mảnh
子どもが高い所に登るのをはらはらして見ていた。
Tôi thấp thỏm nhìn đứa trẻ leo lên chỗ cao.
buồn nôn; tức tối khó chịu
油っこい物を食べすぎて胃がむかむかする。
Ăn quá nhiều đồ dầu mỡ khiến dạ dày tôi nôn nao.
いやいや
miễn cưỡng, không muốn nhưng vẫn làm
彼は嫌々ながら謝った。
Anh ấy miễn cưỡng xin lỗi.
しばしば
thường xuyên, nhiều lần
この地域では冬にしばしば雪が降る。
Khu vực này thường xuyên có tuyết vào mùa đông.
ところどころ
nhiều chỗ rải rác, chỗ này chỗ kia
古い壁はところどころひびが入っている。
Bức tường cũ có vết nứt ở nhiều chỗ.
hết sức, nhất định; dùng để dặn dò tha thiết
くれぐれも無理をしないでください。
Xin nhất định đừng cố quá sức.
ほうぼう
khắp nơi, nhiều nơi khác nhau
仕事で全国方々を回った。
Tôi đã đi khắp cả nước vì công việc.
しゅじゅ
nhiều loại, đa dạng
会議では種々の問題が取り上げられた。
Nhiều loại vấn đề đã được đưa ra trong cuộc họp.
てんてん
rải rác từng điểm hoặc từng nơi; cũng dùng cho dấu chấm nối tiếp nhau
地図には避難所の位置が点々と記されている。
Trên bản đồ, vị trí các nơi sơ tán được đánh dấu rải rác.
ながなが
dài dòng hoặc kéo dài trong một khoảng thời gian đáng kể
彼は同じ説明を長々と続けた。
Anh ấy tiếp tục giải thích dài dòng cùng một chuyện.
かずかず
rất nhiều, hàng loạt; nhấn mạnh số lượng và sự đa dạng
彼女は数々の困難を乗り越えてきた。
Cô ấy đã vượt qua vô số khó khăn.
rắn chắc, vững chãi; có thể trạng hoặc kết cấu khỏe và chắc
彼は肩幅が広く、がっしりした体格だ。
Anh ấy có vai rộng và thân hình rắn chắc.
chán ngấy, mệt mỏi vì phải chịu điều khó chịu lặp lại quá lâu
毎日同じ説明を聞かされて、もううんざりだ。
Ngày nào cũng phải nghe cùng một lời giải thích khiến tôi chán ngấy.
rã rời, kiệt sức; mềm oặt vì mất sức hoặc sức sống
炎天下で作業し、帰宅したときにはぐったりしていた。
Làm việc dưới nắng gắt khiến tôi kiệt sức khi về nhà.
dứt khoát, thẳng thừng và không để lại sự mơ hồ
Hán Việt: TỪ LÁY
彼は無理な依頼をきっぱり断った。
Anh ấy dứt khoát từ chối yêu cầu vô lý.
rũ xuống vì thất vọng, suy sụp; giảm mạnh trong thời gian ngắn
Hán Việt: TỪ LÁY
不合格の知らせを聞き、彼はがっくり肩を落とした。
Nghe tin trượt, anh ấy thất vọng rũ vai.
chắc, chặt và vững; nắm hoặc bảo đảm lợi ích một cách khôn khéo
Hán Việt: TỪ LÁY
荷物が動かないよう、ロープでがっちり固定した。
Tôi cố định hành lý thật chắc bằng dây để không bị xê dịch.
rõ nét, nổi bật và có ranh giới dễ nhận thấy
晴れた日には山の輪郭がくっきり見える。
Vào ngày trời quang, đường nét của ngọn núi hiện rõ.
đinh ninh, chắc mẩm một điều là đúng, thường trước khi biết sự thật khác
Hán Việt: TỪ LÁY
今日は休日だとてっきり思っていた。
Tôi đinh ninh hôm nay là ngày nghỉ.
trơn tru, không gặp trở ngại; thon thả và cân đối
Hán Việt: TỪ LÁY
交渉は予想以上にすんなりまとまった。
Cuộc đàm phán kết thúc suôn sẻ hơn dự kiến.
kỹ lưỡng, từ tốn và dành đủ thời gian để suy nghĩ hoặc thực hiện
Hán Việt: TỪ LÁY
契約書を持ち帰ってじっくり検討する。
Tôi mang hợp đồng về để xem xét kỹ lưỡng.
đúng chính xác về thời gian, số lượng hoặc ranh giới
会議は九時きっかりに始まった。
Cuộc họp bắt đầu đúng chín giờ.
nói thẳng đúng trọng tâm; đoán hoặc chỉ ra chính xác, trúng phóc
ずばり言わせてもらいますが、その計画は失敗しますよ。
Cho phép tôi được nói toẹt ra nhé, kế hoạch đó sẽ thất bại đấy.
Hoàn toàn (không)
彼(かれ)の言(い)い訳(わけ)は、まるっきり嘘(うそ)だ。
Lời bào chữa của hắn ta hoàn toàn là dối trá.
Hoàn toàn không / Sảng khoái
彼(かれ)が何(なに)を言(い)っているのか、さっぱりわからない。
Anh ta đang nói cái gì, tôi hoàn toàn không hiểu.
Nhẹ nhàng, dễ dàng, thanh đạm
彼(かれ)はあっさりと負(ま)けを認(みと)めた。
Cậu ta đã dễ dàng chấp nhận thất bại.
ẩm ướt và hơi dính; mồ hôi hoặc hơi ẩm thấm chậm
緊張で手のひらがじっとり汗ばんだ。
Vì căng thẳng, lòng bàn tay tôi ướt đẫm mồ hôi.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.