たかが
chỉ là, cùng lắm chỉ; xem nhẹ mức độ hoặc giá trị của việc gì
たかが一度の失敗で諦める必要はない。
Không cần bỏ cuộc chỉ vì một lần thất bại.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N1
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.094 mục · Trang 10/22
chỉ là, cùng lắm chỉ; xem nhẹ mức độ hoặc giá trị của việc gì
たかが一度の失敗で諦める必要はない。
Không cần bỏ cuộc chỉ vì một lần thất bại.
hoàn toàn, chẳng hề; thường dùng với phủ định trong khẩu ngữ
彼の説明は難しくて、てんで分からなかった。
Lời giải thích của anh ấy khó đến mức tôi hoàn toàn không hiểu.
むろん
dĩ nhiên, không cần phải bàn cãi
安全が最優先なのは無論だ。
Dĩ nhiên an toàn là ưu tiên hàng đầu.
なんと
biểu thị sự ngạc nhiên, cảm thán hoặc mức độ ngoài dự đoán
何と美しい景色だろう。
Phong cảnh thật đẹp biết bao.
げんに
thực tế là, quả thật; dùng để đưa ra sự việc có thật làm bằng chứng
現に同じ方法で事故が起きている。
Thực tế đã có tai nạn xảy ra bằng chính phương pháp đó.
あえて
dám hoặc cố tình làm dù biết việc đó khó, không cần thiết hay dễ gây phản đối
Hán Việt: CẢM
皆が反対する中、敢えて自分の意見を言った。
Giữa lúc mọi người phản đối, tôi đã mạnh dạn nói ra ý kiến của mình.
giờ đây đã…, không còn… nữa; nhấn mạnh trạng thái đã thay đổi rõ rệt so với trước
Hán Việt: 最早
病院に着いたときには、もはや手遅れだった。
Khi tới bệnh viện thì đã quá muộn.
vừa đủ, sát nút; chỉ vượt qua khó khăn trong gang tấc
かろうじて締め切りに間に合った。
Tôi vừa kịp thời hạn trong gang tấc.
có vẻ như, xem ra; bằng cách nào đó hoặc cuối cùng cũng
どうやら雨が降るようだ。
Có vẻ như trời sẽ mưa.
あんのじょう
Quả nhiên, đúng như dự đoán
Hán Việt: ÁN ĐỊNH
彼は遅刻すると思っていたが、案の定遅れてきた。
Tôi đã nghĩ là cậu ta sẽ đi muộn, và quả nhiên là cậu ta đến muộn thật.
あいにく
Đáng tiếc, không may, tiếc là...
Hán Việt: SINH TĂNG
_生憎_ですが、その日は既に予定が入っております。
Tiếc là, ngày đó tôi đã có lịch hẹn rồi.
ひとえに
Hoàn toàn, duy nhất, chỉ vì (thường dùng để nhấn mạnh nguyên nhân duy nhất, hoặc để bày tỏ lòng biết ơn/khiêm tốn).
Hán Việt: Thiên
今回のプロジェクトの成功は、ひとえにチームメンバー全員の協力のおかげです。
Thành công của dự án lần này hoàn toàn là nhờ vào sự hợp tác của tất cả các thành viên trong nhóm.
bằng cách nào đó; xoay xở vừa đủ để đạt kết quả
電車が遅れたが、どうにか会議に間に合った。
Tàu bị trễ nhưng tôi vẫn xoay xở kịp cuộc họp.
Có xu hướng, hay (Tiêu cực)
Hán Việt: 兎角
寒(さむ)い日(ひ)は、とかく家(いえ)に引(ひ)きこもりがちだ。
Những ngày lạnh giá thì người ta có xu hướng (hay) nhốt mình ở trong nhà.
một cách dồi dào, phong phú hoặc không tiếc tay
このケーキにはいちごがふんだんに使われている。
Chiếc bánh này sử dụng rất nhiều dâu tây.
cố ý hoặc miễn cưỡng làm dù không thật sự cần; nếu buộc phải nói/chọn thì…
Hán Việt: 強いて
しいて言えば、こっちの方が好きだ。
Nếu bắt buộc phải chọn (nói) thì tôi thích cái này hơn.
おのずから
Tự nhiên, tự khắc
努力(どりょく)すれば、道(みち)は自(おの)ずから開(ひら)ける。
Nếu nỗ lực thì con đường tự nhiên (tự khắc) sẽ mở ra.
ことごとく
Tất cả, toàn bộ
Hán Việt: TẤT
彼(かれ)の提案(ていあん)は悉(ことごと)く却下(きゃっか)された。
Toàn bộ đề xuất của anh ta đều bị bác bỏ.
いきおい
theo đà, do tình thế thúc đẩy; cũng chỉ sức mạnh và đà tiến
話の勢いで、思わず本音を言ってしまった。
Theo đà câu chuyện, tôi lỡ nói ra suy nghĩ thật.
trái lại, ngược với kết quả dự đoán
急いで直したため、かえって状態が悪くなった。
Vì sửa quá vội nên tình trạng lại trở nên tệ hơn.
trước mắt, tạm thời làm việc cần thiết trước khi quyết định tiếp
とりあえず必要な資料だけ送ります。
Trước mắt tôi sẽ gửi những tài liệu cần thiết.
さいわいに
may mắn thay, nhờ điều kiện thuận lợi
幸いにけが人は一人も出なかった。
May mắn là không có ai bị thương.
tất cả đều; bất kỳ cái nào trong số được nêu
候補はいずれも十分な経験を持っている。
Tất cả ứng viên đều có đủ kinh nghiệm.
dù trường hợp nào đi nữa, xét cho cùng vẫn…
いずれにしても、今日中に結論を出す必要がある。
Dù thế nào, chúng ta cũng cần đưa ra kết luận trong hôm nay.
ここち
cảm giác, trạng thái cảm nhận; thường dùng trong các cụm như dễ chịu hoặc khó chịu
柔らかい椅子に座ると、とてもよい心地がした。
Ngồi trên chiếc ghế mềm khiến tôi cảm thấy rất dễ chịu.
こころがまえ
tâm thế và sự chuẩn bị tinh thần trước khi làm việc hoặc đối mặt tình huống
緊急時に備え、普段から正しい心構えを持つ必要がある。
Cần có tâm thế đúng đắn từ thường ngày để chuẩn bị cho tình huống khẩn cấp.
てわけ
sự chia nhau làm; phân công một công việc cho nhiều người
Hán Việt: THỦ PHÂN
全員で手分けして資料を確認した。
Mọi người chia nhau kiểm tra tài liệu.
てがかり
manh mối, đầu mối; thông tin giúp tìm ra lời giải hoặc hướng hành động
現場に残された足跡が犯人を捜す手がかりになった。
Dấu chân để lại tại hiện trường trở thành manh mối tìm thủ phạm.
てほん
mẫu mực, tấm gương; mẫu dùng để bắt chước hoặc học theo
Hán Việt: THỦ BẢN
先生が書いた字を手本にして練習した。
Tôi luyện viết dựa theo chữ mẫu của giáo viên.
やしん
tham vọng lớn muốn đạt được địa vị, quyền lực hoặc thành tựu đáng kể
Hán Việt: DÃ TÂM
彼は若いころから政治家になる野心を抱いていた。
Từ trẻ, anh ấy đã nuôi tham vọng trở thành chính trị gia.
ぶんや
Lĩnh vực
Hán Việt: Phận Dã
未開(みかい)の分野(ぶんや)。
Lĩnh vực chưa khai phá.
どうき
người cùng vào trường hoặc công ty trong một đợt; sự đồng bộ về thời gian hoặc dữ liệu
同期の社員とは今でもよく連絡を取り合っている。
Tôi vẫn thường xuyên liên lạc với những đồng nghiệp cùng đợt vào công ty.
どうちょう
đồng điệu, đồng tình hoặc điều chỉnh để cùng nhịp, cùng hướng với người hay hệ thống khác
周囲の意見に安易に同調してはいけない。
Không nên dễ dàng hùa theo ý kiến của người xung quanh.
みぎて
tay phải; phía bên phải
右手でペンを持ち、左手で紙を押さえた。
Tôi cầm bút bằng tay phải và giữ giấy bằng tay trái.
てぐち
cách thức, thủ đoạn thực hiện một hành vi, đặc biệt là thủ đoạn phạm tội
警察は犯人の手口を詳しく調べている。
Cảnh sát đang điều tra kỹ thủ đoạn của thủ phạm.
てがる
dễ dàng, tiện lợi, không tốn nhiều công sức hoặc chi phí
この料理は材料が少なく、手軽に作れる。
Món này ít nguyên liệu và có thể làm dễ dàng.
てづくり
đồ hoặc việc được làm bằng tay, không sản xuất hàng loạt bằng máy
母から手作りの菓子が届いた。
Tôi nhận được bánh mẹ tự làm.
てごろ
vừa phải và phù hợp về giá cả, kích thước hoặc mức độ
手頃な価格のパソコンを探している。
Tôi đang tìm một chiếc máy tính có giá vừa phải.
てびき
sách hoặc tài liệu hướng dẫn; sự chỉ dẫn để bắt đầu hay thực hiện việc gì
申請の手引きを読んでから書類を作成した。
Tôi đọc hướng dẫn đăng ký rồi mới lập hồ sơ.
てもと
ngay bên cạnh hoặc trong tay mình; tiền hay tài liệu hiện đang có
必要な資料を手元に置いて説明を聞いた。
Tôi để tài liệu cần thiết bên cạnh và nghe giải thích.
おてあげ
hoàn toàn bó tay, không còn cách giải quyết
原因が分からず、専門家もお手上げの状態だ。
Không rõ nguyên nhân nên ngay cả chuyên gia cũng đang bó tay.
しゅちゅう
trong tay, trong phạm vi kiểm soát hoặc chi phối của mình
勝利を手中に収めるまで気を抜けない。
Không thể lơ là cho đến khi nắm chắc chiến thắng trong tay.
にゅうしゅ
có được, thu được một vật hoặc thông tin
限定版の切符をようやく入手した。
Cuối cùng tôi đã mua được tấm vé phiên bản giới hạn.
しおかげん
mức độ nêm muối, độ mặn được điều chỉnh trong món ăn
スープの塩加減を味見して確かめた。
Tôi nếm để kiểm tra độ mặn của súp.
ふんべつ
khả năng phân biệt đúng sai và suy xét chín chắn
大人として分別のある行動を取るべきだ。
Là người lớn, nên hành động có suy xét.
ぶんべつ
phân loại theo từng nhóm, đặc biệt là phân loại rác
家庭ごみは種類ごとに分別してください。
Hãy phân loại rác gia đình theo từng loại.
どうじょう
như trên, giống nội dung đã nêu ở phía trên
住所が前項と同じ場合は「同上」と記入する。
Nếu địa chỉ giống mục trước, hãy ghi “như trên”.
どういつ
hoàn toàn giống nhau, cùng một đối tượng
二つの指紋が同一人物のものだと判明した。
Hai dấu vân tay được xác định là của cùng một người.
どうよう
tương tự, cùng kiểu hoặc cùng trạng thái
前回と同様の手順で作業を進める。
Tiến hành công việc theo quy trình tương tự lần trước.
おないどし
cùng tuổi với nhau
彼とは同い年だが、入社した年は違う。
Tôi cùng tuổi với anh ấy nhưng năm vào công ty khác nhau.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.