Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

手引き (てびき) – nghĩa và ví dụ

sách hoặc tài liệu hướng dẫn; sự chỉ dẫn để bắt đầu hay thực hiện việc gì

手引き nghĩa là gì?

手引き trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là sách hoặc tài liệu hướng dẫn; sự chỉ dẫn để bắt đầu hay thực hiện việc gì.

手引き đọc thế nào?

Cách đọc là てびき.

Cách dùng 手引き trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: てびき

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 手引き

申請の手引きを読んでから書類を作成した。

Tôi đọc hướng dẫn đăng ký rồi mới lập hồ sơ.

初心者向けの手引きがウェブサイトに公開されている。

Tài liệu hướng dẫn dành cho người mới đã được công bố trên trang web.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...