_生憎_ですが、その日は既に予定が入っております。
Tiếc là, ngày đó tôi đã có lịch hẹn rồi.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Đáng tiếc, không may, tiếc là...
生憎 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Đáng tiếc, không may, tiếc là....
Cách đọc là あいにく.
Từ này đang được phân loại là Phó từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: あいにく
Hán Việt: SINH TĂNG
Loại từ: Phó từ
Nguồn/bài: Túi 48
_生憎_ですが、その日は既に予定が入っております。
Tiếc là, ngày đó tôi đã có lịch hẹn rồi.
_生憎_の天気で、遠足は中止になってしまった。
Vì thời tiết không may, chuyến dã ngoại đã bị hủy.
Từ gần nghĩa: 残念ながら (ざんねんながら), 不運にも (ふうんにも)
Từ trái nghĩa: 幸い (さいわい)
Liên quan: あいにくの雨 (ainiku no ame - trời mưa đúng lúc không mong muốn), 申し訳ありませんが (mōshiwake arimasen ga - xin lỗi nhưng)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.