依然
いぜん
Vẫn như cũ; vẫn không thay đổi; vẫn vậy
Hán Việt: Y NHIÊN
彼の病状は依然として回復の兆しが見えない。
Tình trạng bệnh của anh ấy vẫn không có dấu hiệu hồi phục.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Từ vựng N1 · Theo từ loại
Danh sách phó từ tiếng Nhật theo cấp JLPT với nghĩa và ví dụ, phù hợp để ôn nhóm từ thường quyết định sắc thái của câu. Kho hiện nhận dạng 115 mục theo nhãn Type trong dữ liệu.
115 mục · 115 mục có đủ nghĩa + ví dụ Nhật–Việt
いぜん
Vẫn như cũ; vẫn không thay đổi; vẫn vậy
Hán Việt: Y NHIÊN
彼の病状は依然として回復の兆しが見えない。
Tình trạng bệnh của anh ấy vẫn không có dấu hiệu hồi phục.
Bị trói chặt, bị ràng buộc hoàn toàn, bị bó buộc không thể thoát ra
彼はロープでがんじがらめに縛られて、身動きができなかった。
Anh ta bị trói chặt cứng bằng dây thừng nên không thể cử động được.
さえざえ
Sáng rõ, trong trẻo, sắc nét; minh mẫn (tinh thần).
Hán Việt: SÁ SÁ
冬の夜空に星が冴え冴えと輝いていた。
Những vì sao sáng rõ rực rỡ trên bầu trời đêm mùa đông.
ふだんどおり
Như mọi ngày
Hán Việt: Phổ Đoạn Thông
普段(ふだん)通り(どおり)に過ごす(すごす)。
Trải qua ngày như mọi khi.
とうめん
Trước mắt
Hán Việt: Đương diện
当面(とうめん)の課題(かだい)。
Vấn đề trước mắt.
じゅうらい
Từ trước đến nay
Hán Việt: Tòng Lai
従来(じゅうらい)の方法(ほうほう)。
Phương pháp từ trước đến nay.
Không hẳn là
あながち嘘(うそ)ではない。
Không hẳn là lời nói dối.
いたって
Cực kỳ
Hán Việt: Chí
至って(いたって)普通(ふつう)だ。
Cực kỳ bình thường.
いっきょに
Một hơi
Hán Việt: Nhất
一挙(いっきょ)に解決(かいけつ)する。
Giải quyết trong một hơi.
いっしんに
Hết lòng
Hán Việt: Nhất Tâm
一心に祈る。
Hết lòng cầu nguyện.
Lúng túng
おどおどした態度(たいど)。
Thái độ lúng túng.
かんぷなきまで
Triệt để
Hán Việt: Hoàn Phu
敵(てき)を完膚なきまで(かんぷなきまで)叩く(たたかく)。
Đánh bại kẻ thù một cách triệt để.
Tự nhiên
おのずと結果(けっか)は出る(でる)。
Tự nhiên kết quả sẽ ra.
Thong thả
おもむろに立ち上がる(たちあがる)。
Thong thả đứng dậy.
ぜんじ
Dần dần, từng bước một, tuần tự.
Hán Việt: Tiệm thứ
状況は漸次回復に向かっている。
Tình hình đang dần dần hồi phục.
るる
Dài dòng, chi tiết, tỉ mỉ (thường dùng để miêu tả cách kể chuyện, giải thích)
Hán Việt: Lũ Lũ
彼はこれまでの経緯を縷々説明した。
Anh ấy đã giải thích chi tiết toàn bộ quá trình từ trước đến nay.
ないがしろ
Phớt lờ, coi thường, bỏ mặc, xem nhẹ
Hán Việt: Miệt
彼の意見をないがしろにしてはいけない。
Không được coi thường ý kiến của anh ấy.
かく
Như thế này, như vậy (cách nói cổ hoặc trang trọng của 'このように')
Hán Việt: TƯ
斯くのごとく、皆様にご協力をお願いいたします。
Như thế này, chúng tôi mong mọi người hợp tác.
みじん
Tí ti, một chút xíu, một mảnh nhỏ, vụn vặt; (thường đi với phủ định) một chút nào cũng không.
Hán Việt: Vi trần
彼の話には微塵の嘘もなかった。
Lời nói của anh ấy không có một chút dối trá nào.
すべからく
Tất cả, tất thảy, lẽ đương nhiên, phải (nên) làm. (mang sắc thái mệnh lệnh, đòi hỏi)
リーダーはすべからく部下の意見を聞くべきだ。
Người lãnh đạo lẽ đương nhiên phải lắng nghe ý kiến của cấp dưới.
Thẳng thắn, công khai, rõ ràng, không che giấu.
彼の態度はあからさまに不満を示していた。
Thái độ của anh ấy thể hiện sự bất mãn một cách rõ ràng.
にわか
Đột ngột, bất chợt, bất ngờ; tạm thời, chỉ trong chốc lát
Hán Việt: NGA
俄か雨が降ってきた。
Một cơn mưa bất chợt đã rơi xuống.
おもむろに
Từ từ, chậm rãi, một cách điềm tĩnh (bắt đầu một hành động).
Hán Việt: Tự
彼女はおもむろに立ち上がり、部屋を出て行った。
Cô ấy từ từ đứng dậy và rời khỏi phòng.
ひいては
Không chỉ thế, thêm vào đó, kéo theo đó là (kết quả tất yếu).
Hán Việt: N/A
環境保護は地球を守るだけでなく、ひいては私たちの生活を守ることにもつながる。
Bảo vệ môi trường không chỉ là bảo vệ trái đất mà còn kéo theo đó là bảo vệ cuộc sống của chúng ta.
さしずめ
Tạm thời, trước mắt, tóm lại là
Hán Việt: Sai/Sáp/Sách Chú
今日のところは、さしずめこれでいいだろう。
Trước mắt thì hôm nay như thế này là được rồi.
ひいては
Kéo theo đó, do đó, kết quả là, và rồi (thường dùng để chỉ một kết quả tiếp nối từ một hành động hay tình huống trước đó, thường là kết quả lớn hơn, rộng hơn hoặc quan trọng hơn).
Hán Việt: Không có
個人の努力が会社の利益につながり、ひいては社会貢献にもなる。
Nỗ lực cá nhân sẽ dẫn đến lợi nhuận cho công ty, và rồi kéo theo đó là đóng góp cho xã hội.
にょじつに
Một cách sống động, chân thực, rõ ràng như thật.
Hán Việt: Như Thật
その映画は戦争の悲惨さを如実に伝えている。
Bộ phim đó truyền tải một cách chân thực sự thảm khốc của chiến tranh.
がぜん
Bất ngờ, đột ngột, đột nhiên (thay đổi trạng thái)
Hán Việt: NGA NHIÊN
彼の登場で、場が俄然活気づいた。
Với sự xuất hiện của anh ấy, không khí trở nên sôi động hẳn lên một cách đột ngột.
あいにく
Đáng tiếc, không may, tiếc là...
Hán Việt: SINH TĂNG
_生憎_ですが、その日は既に予定が入っております。
Tiếc là, ngày đó tôi đã có lịch hẹn rồi.
きっと
Chắc chắn, nhất định, nhất định là
Hán Việt: Ateji (Ngật Độ - không phản ánh nghĩa)
彼はきっと成功するだろう。
Anh ấy nhất định sẽ thành công.
くまなく
Khắp nơi, mọi ngóc ngách, không sót một chỗ nào, không bỏ qua cái gì.
刑事たちは事件現場を隈なく捜査した。
Các thám tử đã điều tra hiện trường vụ án khắp mọi ngóc ngách.
しばし
Một lát, một chốc, một thời gian ngắn.
Hán Việt: TẠM
暫し別れの時が来た。
Thời khắc chia ly tạm thời đã đến.
つきっきり
Luôn ở bên cạnh, túc trực liên tục; không rời mắt khỏi, chăm sóc sát sao.
Hán Việt: Không có
高齢者が食事中に誤嚥しないよう、看護師が付きっきりで見ていた。
Để người cao tuổi không bị sặc trong bữa ăn, điều dưỡng viên đã túc trực sát sao.
なりふりかまわず
Bất chấp ngoại hình/thể diện, không màng đến dáng vẻ, bất kể hình thức.
Hán Việt: Thân Chấn Cấu (Bất chấp thân phận, cử chỉ)
ラッシュ時の満員電車では、皆なりふり構わず乗り込む。
Trên chuyến tàu điện chật kín vào giờ cao điểm, mọi người chen chúc lên tàu bất chấp vẻ ngoài.
そっせんして
Chủ động đi đầu, tiên phong, tích cực
Hán Việt: Suất Tiên
私は新しいプロジェクトに率先して参加し、チームを牽引しました。
Tôi đã chủ động tham gia vào dự án mới và dẫn dắt đội nhóm.
めくるめく
Chói chang, lộng lẫy; mê hoặc, choáng ngợp (vì cảm xúc mãnh liệt).
Hán Việt: Huyễn
彼女とのめくるめくような恋は、私の日常を色鮮やかに変えた。
Mối tình nồng cháy như mê hoặc với cô ấy đã biến cuộc sống thường ngày của tôi trở nên đầy màu sắc.
ひとえに
Hoàn toàn, duy nhất, chỉ vì (thường dùng để nhấn mạnh nguyên nhân duy nhất, hoặc để bày tỏ lòng biết ơn/khiêm tốn).
Hán Việt: Thiên
今回のプロジェクトの成功は、ひとえにチームメンバー全員の協力のおかげです。
Thành công của dự án lần này hoàn toàn là nhờ vào sự hợp tác của tất cả các thành viên trong nhóm.
ほどなく
Chẳng mấy chốc, không lâu sau, ngay sau đó.
Hán Việt: Trình
この道をまっすぐ行けば、ほどなく目的地に着きます。
Nếu đi thẳng con đường này, chẳng mấy chốc quý khách sẽ đến đích.
わんさ
Rất đông, ùn ùn, rầm rộ (thường chỉ người hoặc vật tập trung đông đúc, ồn ào).
Hán Việt: (Không có Hán Việt rõ ràng)
終電間際の駅には、わんさとお酒に酔った人が集まっていた。
Ở nhà ga gần giờ tàu cuối, những người say rượu tụ tập ùn ùn.
ていちょう
Cẩn thận, chu đáo, hết sức lịch sự, trang trọng (đặc biệt khi đối đãi, xử lý)
Hán Việt: Đinh Trọng
貴賓の方々には、丁重なおもてなしを心がけております。
Chúng tôi luôn tâm niệm việc chu đáo tiếp đón các vị khách quý.
ふかぶか
Sâu sắc, sâu thẳm (thường dùng để chỉ hành động cúi đầu sâu, ngủ sâu, tuyết rơi dày). Trong ngữ cảnh này là cúi đầu thật sâu.
Hán Việt: Thâm thâm
お客様への感謝の気持ちを込めて、深々と頭を下げました。
Với lòng biết ơn sâu sắc đối với quý khách, tôi đã cúi đầu thật sâu.
ねんいり
Kỹ lưỡng, cẩn thận, tỉ mỉ, chu đáo (đến mức đã chuẩn bị sẵn sàng)
Hán Việt: Niệm Nhập
賓客をお迎えする前に、ロビーの清掃を念入りに行いました。
Trước khi đón khách quý, chúng tôi đã dọn dẹp sảnh một cách kỹ lưỡng.
ゆうゆう
ung dung, thong thả; dễ dàng vì còn nhiều thời gian hoặc năng lực
大きな鳥が空を悠々と飛んでいる。
Con chim lớn bay ung dung trên bầu trời.
いたって
Cực kỳ
Hán Việt: Chí
至って(いたって)普通(ふつう)だ。
Cực kỳ bình thường.
Lúng túng
おどおどした態度(たいど)。
Thái độ lúng túng.
あいにく
Đáng tiếc, không may, tiếc là...
Hán Việt: SINH TĂNG
_生憎_ですが、その日は既に予定が入っております。
Tiếc là, ngày đó tôi đã có lịch hẹn rồi.
ひとえに
Hoàn toàn, duy nhất, chỉ vì (thường dùng để nhấn mạnh nguyên nhân duy nhất, hoặc để bày tỏ lòng biết ơn/khiêm tốn).
Hán Việt: Thiên
今回のプロジェクトの成功は、ひとえにチームメンバー全員の協力のおかげです。
Thành công của dự án lần này hoàn toàn là nhờ vào sự hợp tác của tất cả các thành viên trong nhóm.
rất, cực kỳ; cách nói khẩu ngữ nhấn mạnh mức độ
この店のラーメンはめっちゃおいしい。
Mì ramen của quán này cực kỳ ngon.
ở trạng thái lơ mơ, ngủ gật nhẹ trong thời gian ngắn
電車の中でうとうとして、危うく駅を乗り過ごすところだった。
Tôi ngủ gật trên tàu và suýt đi quá ga.
sát giới hạn, vừa đủ hoặc vào đúng thời điểm cuối cùng trước khi quá muộn
締め切りぎりぎりに書類を提出した。
Tôi nộp tài liệu ngay sát hạn chót.
めったに
hiếm khi, gần như không bao giờ xảy ra hoặc thực hiện
Hán Việt: 滅多に
彼は忙しくて、めったに休みを取らない。
Anh ấy bận nên hiếm khi nghỉ phép.
にどと
không bao giờ lặp lại thêm một lần nào nữa
同じ失敗は二度と繰り返さない。
Tôi sẽ không bao giờ lặp lại sai lầm tương tự nữa.
khắp nơi, ở mọi nơi trong một phạm vi
町のいたるところに防犯カメラが設置されている。
Camera an ninh được lắp đặt khắp nơi trong thành phố.
kiên trì và đều đặn từng chút một, không bỏ cuộc
毎日こつこつ勉強を続けた結果、試験に合格できた。
Nhờ kiên trì học đều đặn mỗi ngày, tôi đã đỗ kỳ thi.
một cách quá mức, bừa bãi hoặc không có chừng mực
分からないからといって、やたらにボタンを押さないでください。
Đừng vì không hiểu mà bấm nút một cách bừa bãi.
おおよそ
đại khái, xấp xỉ; nhìn chung
作業はおおよそ予定どおりに進んでいる。
Công việc nhìn chung đang tiến triển đúng kế hoạch.
かぎりなく
gần như vô hạn; tiến sát đến một trạng thái nào đó
その色は黒に限りなく近い。
Màu đó gần như đen hoàn toàn.
こうこう
sáng rực, tỏa ánh sáng mạnh
深夜でも工場の明かりが煌々とついていた。
Dù nửa đêm, đèn nhà máy vẫn sáng rực.
chà mạnh nhiều lần
汚れた床をごしごしこすった。
Tôi chà mạnh sàn nhà bị bẩn.
trôi chảy, không vấp hoặc không bị ngắt quãng
彼女は難しい文章をすらすら読んだ。
Cô ấy đọc trôi chảy đoạn văn khó.
Nhóm theo từ loại giúp nhận ra cách một từ thường hoạt động trong câu, nhưng không thay thế việc học trong ngữ cảnh. Hãy đọc cách đọc, nghĩa và câu ví dụ rồi tự nhớ lại trước khi xem đáp án.
Nhóm này được lọc trực tiếp từ trường loại từ trong kho JLPT180; trang chỉ được mở index khi có đủ số lượng mục và dữ liệu ví dụ.
4 nhóm có đủ dữ liệu
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.