普段(ふだん)通り(どおり)に過ごす(すごす)。
Trải qua ngày như mọi khi.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Như mọi ngày
普段通り trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Như mọi ngày.
Cách đọc là ふだんどおり.
Từ này đang được phân loại là Phó từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ふだんどおり
Hán Việt: Phổ Đoạn Thông
Loại từ: Phó từ
Nguồn/bài: Túi 11
普段(ふだん)通り(どおり)に過ごす(すごす)。
Trải qua ngày như mọi khi.
普段通り(ふだんどおり)の生活(せいかつ)を送る(おくる)。
Sống cuộc sống như mọi ngày.
Từ gần nghĩa: いつも通り
Liên quan: 普段, 通り
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.