高齢者が食事中に誤嚥しないよう、看護師が付きっきりで見ていた。
Để người cao tuổi không bị sặc trong bữa ăn, điều dưỡng viên đã túc trực sát sao.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Luôn ở bên cạnh, túc trực liên tục; không rời mắt khỏi, chăm sóc sát sao.
付きっ切り trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Luôn ở bên cạnh, túc trực liên tục; không rời mắt khỏi, chăm sóc sát sao..
Cách đọc là つきっきり.
Từ này đang được phân loại là Danh từ / Trạng thái (Phó từ khi dùng với 〜で). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: つきっきり
Hán Việt: Không có
Loại từ: Danh từ / Trạng thái (Phó từ khi dùng với 〜で)
Nguồn/bài: Túi 59
高齢者が食事中に誤嚥しないよう、看護師が付きっきりで見ていた。
Để người cao tuổi không bị sặc trong bữa ăn, điều dưỡng viên đã túc trực sát sao.
嚥下障害のある患者さんの食事は、付きっきりでの介助が必要です。
Bữa ăn của bệnh nhân rối loạn nuốt cần được hỗ trợ sát sao.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.