Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

放置付きっ切り: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

放置

ほうち

Nghĩa: Bỏ mặc, bỏ qua, để đấy, phớt lờ, bỏ rơi, không can thiệp

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

この問題を放置しておくと、もっと大変なことになるでしょう。

Nếu cứ bỏ mặc vấn đề này, mọi thứ sẽ trở nên nghiêm trọng hơn.

Ví dụ 2

彼は自分の部屋を何日も放置したままだ。

Anh ấy đã bỏ mặc căn phòng của mình như vậy suốt mấy ngày rồi.

Xem trang chi tiết 放置 →

B

付きっ切り

つきっきり

Nghĩa: Luôn ở bên cạnh, túc trực liên tục; không rời mắt khỏi, chăm sóc sát sao.

Loại: Danh từ / Trạng thái (Phó từ khi dùng với 〜で)

Ví dụ 1

高齢者が食事中に誤嚥しないよう、看護師が付きっきりで見ていた。

Để người cao tuổi không bị sặc trong bữa ăn, điều dưỡng viên đã túc trực sát sao.

Ví dụ 2

嚥下障害のある患者さんの食事は、付きっきりでの介助が必要です。

Bữa ăn của bệnh nhân rối loạn nuốt cần được hỗ trợ sát sao.

Xem trang chi tiết 付きっ切り →

放置付きっ切り khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...