Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

蔑ろ (ないがしろ) – nghĩa và ví dụ

Phớt lờ, coi thường, bỏ mặc, xem nhẹ

蔑ろ nghĩa là gì?

蔑ろ trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Phớt lờ, coi thường, bỏ mặc, xem nhẹ.

蔑ろ đọc thế nào?

Cách đọc là ないがしろ.

Cách dùng 蔑ろ trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Tính từ đuôi な / Phó từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ないがしろ

Hán Việt: Miệt

Loại từ: Danh từ / Tính từ đuôi な / Phó từ

Nguồn/bài: Túi 46

Ví dụ với 蔑ろ

彼の意見をないがしろにしてはいけない。

Không được coi thường ý kiến của anh ấy.

家族をないがしろにして仕事ばかりするなんて、間違っている。

Thật sai lầm khi bỏ mặc gia đình mà chỉ lo công việc.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...