Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

如実に (にょじつに) – nghĩa và ví dụ

Một cách sống động, chân thực, rõ ràng như thật.

如実に nghĩa là gì?

如実に trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Một cách sống động, chân thực, rõ ràng như thật..

如実に đọc thế nào?

Cách đọc là にょじつに.

Cách dùng 如実に trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Phó từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: にょじつに

Hán Việt: Như Thật

Loại từ: Phó từ

Nguồn/bài: Túi 48

Ví dụ với 如実に

その映画は戦争の悲惨さを如実に伝えている。

Bộ phim đó truyền tải một cách chân thực sự thảm khốc của chiến tranh.

彼の表情には、失望が如実に表れていた。

Nét mặt anh ấy thể hiện rõ ràng sự thất vọng.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: ありありと, 生々しく (なまなましく), 現実的に (げんじつてきに)

Từ trái nghĩa: 漠然と (ばくぜんと), 曖昧に (あいまいに)

Liên quan: 如実な描写 (miêu tả chân thực), 事実を如実に語る (kể lại sự thật một cách chân thực)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...