今回のプロジェクトの成功は、ひとえにチームメンバー全員の協力のおかげです。
Thành công của dự án lần này hoàn toàn là nhờ vào sự hợp tác của tất cả các thành viên trong nhóm.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Hoàn toàn, duy nhất, chỉ vì (thường dùng để nhấn mạnh nguyên nhân duy nhất, hoặc để bày tỏ lòng biết ơn/khiêm tốn).
偏に trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Hoàn toàn, duy nhất, chỉ vì (thường dùng để nhấn mạnh nguyên nhân duy nhất, hoặc để bày tỏ lòng biết ơn/khiêm tốn)..
Cách đọc là ひとえに.
Từ này đang được phân loại là Trạng từ (Adverb). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ひとえに
Hán Việt: Thiên
Loại từ: Trạng từ (Adverb)
Nguồn/bài: Túi 64
今回のプロジェクトの成功は、ひとえにチームメンバー全員の協力のおかげです。
Thành công của dự án lần này hoàn toàn là nhờ vào sự hợp tác của tất cả các thành viên trong nhóm.
未経験の私にこのような機会をいただけたのは、ひとえに御社の寛大なご判断と信じております。
Việc một người chưa có kinh nghiệm như tôi được trao cơ hội này, tôi tin rằng hoàn toàn là nhờ vào sự đánh giá rộng lượng của quý công ty.
Từ gần nghĩa: 全て (すべて), もっぱら (もっぱら), ただ (ただ)
Liên quan: 感謝 (かんしゃ), おかげ (おかげ), 理由 (りゆう)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.