彼女はおもむろに立ち上がり、部屋を出て行った。
Cô ấy từ từ đứng dậy và rời khỏi phòng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Từ từ, chậm rãi, một cách điềm tĩnh (bắt đầu một hành động).
徐に trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Từ từ, chậm rãi, một cách điềm tĩnh (bắt đầu một hành động)..
Cách đọc là おもむろに.
Từ này đang được phân loại là Phó từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: おもむろに
Hán Việt: Tự
Loại từ: Phó từ
Nguồn/bài: Túi 47
彼女はおもむろに立ち上がり、部屋を出て行った。
Cô ấy từ từ đứng dậy và rời khỏi phòng.
会議中、議長はおもむろに口を開いた。
Trong cuộc họp, chủ tịch từ tốn mở lời.
Từ gần nghĩa: ゆっくりと, 静かに (しずかに), そっと
Từ trái nghĩa: 素早く (すばやく), 慌ただしく (あわただしく)
Liên quan: 悠然と (ゆうぜんと), 堂々と (どうどうと)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.