右手でペンを持ち、左手で紙を押さえた。
Tôi cầm bút bằng tay phải và giữ giấy bằng tay trái.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
tay phải; phía bên phải
右手 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là tay phải; phía bên phải.
Cách đọc là みぎて.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: みぎて
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 4 · Ngày 1
右手でペンを持ち、左手で紙を押さえた。
Tôi cầm bút bằng tay phải và giữ giấy bằng tay trái.
駅を出ると、右手に大きな銀行が見える。
Khi ra khỏi ga, bạn sẽ thấy một ngân hàng lớn ở phía bên phải.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.