病院に着いたときには、もはや手遅れだった。
Khi tới bệnh viện thì đã quá muộn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
giờ đây đã…, không còn… nữa; nhấn mạnh trạng thái đã thay đổi rõ rệt so với trước
もはや trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là giờ đây đã…, không còn… nữa; nhấn mạnh trạng thái đã thay đổi rõ rệt so với trước.
Từ này được viết và đọc là もはや.
Từ này đang được phân loại là Trạng từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: もはや
Hán Việt: 最早
Loại từ: Trạng từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 14
病院に着いたときには、もはや手遅れだった。
Khi tới bệnh viện thì đã quá muộn.
その技術はもはや特別なものではない。
Công nghệ đó giờ không còn là thứ đặc biệt nữa.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.