周囲の意見に安易に同調してはいけない。
Không nên dễ dàng hùa theo ý kiến của người xung quanh.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
đồng điệu, đồng tình hoặc điều chỉnh để cùng nhịp, cùng hướng với người hay hệ thống khác
同調 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là đồng điệu, đồng tình hoặc điều chỉnh để cùng nhịp, cùng hướng với người hay hệ thống khác.
Cách đọc là どうちょう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ (する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: どうちょう
Loại từ: Danh từ / Động từ (する)
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 4 · Ngày 1
周囲の意見に安易に同調してはいけない。
Không nên dễ dàng hùa theo ý kiến của người xung quanh.
二つの装置を正確に同調させる。
Điều chỉnh chính xác để hai thiết bị hoạt động đồng bộ.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.