Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

しいて – nghĩa và ví dụ

cố ý hoặc miễn cưỡng làm dù không thật sự cần; nếu buộc phải nói/chọn thì…

しいて nghĩa là gì?

しいて trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là cố ý hoặc miễn cưỡng làm dù không thật sự cần; nếu buộc phải nói/chọn thì….

しいて đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là しいて.

Cách dùng しいて trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Trạng từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しいて

Hán Việt: 強いて

Loại từ: Trạng từ

Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 3 · Ngày 6

Ví dụ với しいて

しいて言えば、こっちの方が好きだ。

Nếu bắt buộc phải chọn (nói) thì tôi thích cái này hơn.

子どもが嫌がるなら、強いて勉強させる必要はない。

Nếu đứa trẻ không muốn thì không cần ép nó học.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...