Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

心構え (こころがまえ) – nghĩa và ví dụ

tâm thế và sự chuẩn bị tinh thần trước khi làm việc hoặc đối mặt tình huống

心構え nghĩa là gì?

心構え trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là tâm thế và sự chuẩn bị tinh thần trước khi làm việc hoặc đối mặt tình huống.

心構え đọc thế nào?

Cách đọc là こころがまえ.

Cách dùng 心構え trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こころがまえ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 8

Ví dụ với 心構え

緊急時に備え、普段から正しい心構えを持つ必要がある。

Cần có tâm thế đúng đắn từ thường ngày để chuẩn bị cho tình huống khẩn cấp.

新入社員としての心構えを先輩から教わった。

Tôi được người đi trước dạy về tâm thế cần có của một nhân viên mới.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...