Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Soumatome · N1

Từ vựng Soumatome N1

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Soumatome N1

1.094 mục · Trang 3/22

たね

hạt giống; giống; nguyên nhân/chủ đề

Hán Việt: Chủng

春になったら花の種をまく。

Đến mùa xuân, tôi sẽ gieo hạt hoa.

主食

しゅしょく

lương thực chính; món chính hằng ngày

Hán Việt: Chủ thực

日本では米を主食とする人が多い。

Ở Nhật có nhiều người lấy cơm làm lương thực chính.

身の回り

みのまわり

xung quanh bản thân; đồ dùng/sinh hoạt cá nhân

Hán Việt: Thân hồi

入院中は身の回りの世話を母に頼んだ。

Trong lúc nhập viện, tôi nhờ mẹ chăm sóc sinh hoạt cá nhân.

家出

いえで

việc tự ý rời khỏi nhà và không báo cho gia đình biết

Hán Việt: Gia xuất

少年は家族と口論した後、家出をした。

Cậu thiếu niên bỏ nhà đi sau khi cãi nhau với gia đình.

青春

せいしゅん

tuổi thanh xuân; thời tuổi trẻ

Hán Việt: Thanh xuân

青春を勉強だけで終わらせたくない。

Tôi không muốn để tuổi thanh xuân chỉ kết thúc bằng việc học.

めちゃくちゃ

lộn xộn, tan hoang; vô lý hoặc quá mức đến mức không còn trật tự

Hán Việt: 滅茶苦茶

引っ越しの途中で、部屋の中はめちゃくちゃだ。

Giữa lúc chuyển nhà, trong phòng lộn xộn hết cả.

がっしり

rắn chắc, vững chãi; có thể trạng hoặc kết cấu khỏe và chắc

彼は肩幅が広く、がっしりした体格だ。

Anh ấy có vai rộng và thân hình rắn chắc.

さほど

không quá, không đến mức đáng kể; thường dùng với phủ định

Hán Việt: 然程

この作業は思ったほど難しくなく、時間もさほどかからなかった。

Công việc này không khó như nghĩ và cũng không mất quá nhiều thời gian.

なれなれしい

quá suồng sã, tỏ ra thân mật quá mức dù quan hệ chưa đủ gần

Hán Việt: 馴れ馴れしい

初対面なのに、彼はなれなれしく肩をたたいた。

Dù mới gặp lần đầu, anh ta suồng sã vỗ vai tôi.

まちまち

mỗi nơi mỗi khác, không thống nhất; đa dạng và không đồng đều

参加者の意見はまちまちで、結論が出なかった。

Ý kiến người tham gia mỗi người một khác nên chưa thể kết luận.

うんざり

chán ngấy, mệt mỏi vì phải chịu điều khó chịu lặp lại quá lâu

毎日同じ説明を聞かされて、もううんざりだ。

Ngày nào cũng phải nghe cùng một lời giải thích khiến tôi chán ngấy.

ぼつぼつ

dần dần, lác đác; sắp bắt đầu làm một việc tùy ngữ cảnh

暖かくなり、桜がぼつぼつ咲き始めた。

Trời ấm dần và hoa anh đào bắt đầu nở lác đác.

ぐったり

rã rời, kiệt sức; mềm oặt vì mất sức hoặc sức sống

炎天下で作業し、帰宅したときにはぐったりしていた。

Làm việc dưới nắng gắt khiến tôi kiệt sức khi về nhà.

ちょくちょく

khá thường xuyên, thỉnh thoảng nhiều lần; lặp lại ở mức không quá trang trọng

最近、彼とは駅でちょくちょく会う。

Gần đây tôi khá thường gặp anh ấy ở nhà ga.

一向に

いっこうに

hoàn toàn không, mãi vẫn không; nhấn mạnh trạng thái không thay đổi

Hán Việt: NHẤT HƯỚNG

電車は一向に来る気配がない。

Tàu mãi vẫn không có dấu hiệu tới.

ちやほやする

nuông chiều, tâng bốc hoặc săn đón quá mức

Hán Việt: Động từ

周囲にちやほやされ、彼はすっかりわがままになった。

Được mọi người xung quanh nuông chiều, anh ấy trở nên rất ích kỷ.

群がる

むらがる

tụ tập, bu quanh hoặc kéo đến thành đàn quanh một người hay vật

Hán Việt: QUẦN

甘い物にたくさんのアリが群がっていた。

Rất nhiều kiến bu quanh đồ ngọt.

申し分ない

もうしぶんない

hoàn hảo, không có điểm nào đáng phàn nàn

Hán Việt: THÂN PHÂN

立地も設備も申し分がない。

Cả vị trí lẫn trang thiết bị đều không có gì để chê.

自立

じりつ

sự tự lập, độc lập; sống hoặc hành động bằng năng lực của chính mình

Hán Việt: TỰ LẬP

大学卒業を機に、親元を離れて自立した。

Nhân dịp tốt nghiệp đại học, tôi rời gia đình và bắt đầu tự lập.

作用

さよう

Tác dụng, ảnh hưởng

Hán Việt: TÁC DỤNG

この薬には眠気を引き起こす副作用がある。

Loại thuốc này có tác dụng phụ gây buồn ngủ.

発足

ほっそく

sự thành lập và bắt đầu hoạt động của một tổ chức, cơ chế hoặc nhóm

Hán Việt: PHÁT TÚC

新しい委員会が来月発足する。

Ủy ban mới sẽ chính thức hoạt động vào tháng sau.

客観的

きゃっかんてき

khách quan; không bị chi phối bởi cảm xúc hoặc lập trường cá nhân

Hán Việt: KHÁCH QUAN ĐÍCH

感情を離れて客観的に判断する必要がある。

Cần tách khỏi cảm xúc để phán đoán một cách khách quan.

大胆

だいたん

táo bạo, mạnh dạn; dám thực hiện việc lớn mà không quá sợ rủi ro

Hán Việt: ĐẠI ĐẢM

会社は赤字部門を廃止する大胆な改革に踏み切った。

Công ty đã tiến hành một cuộc cải cách táo bạo, xóa bỏ bộ phận thua lỗ.

手際

てぎわ

sự khéo léo, thành thạo trong cách xử lý hoặc tiến hành công việc

Hán Việt: THỦ TẾ

料理人は手際よく魚をさばいた。

Đầu bếp xử lý cá rất thành thạo.

本音

ほんね

lòng thật, ý thật; suy nghĩ chân thực thường không nói công khai

Hán Việt: BẢN ÂM

建前では賛成したが、本音では不安だった。

Bề ngoài tôi tán thành nhưng trong lòng thật sự vẫn bất an.

もてなす

tiếp đãi, đón tiếp chu đáo bằng thức ăn, dịch vụ hoặc thái độ thân thiện

Hán Việt: Động từ

遠方から来た客を郷土料理でもてなした。

Chúng tôi tiếp đãi vị khách từ xa bằng món ăn địa phương.

見なす

みなす

coi là, xem như; đánh giá một người hoặc sự việc theo một tư cách nhất định

Hán Việt: KIẾN

連絡がない場合は参加を辞退したものと見なします。

Nếu không liên lạc, chúng tôi sẽ xem như người đó từ chối tham gia.

ぼやける

trở nên mờ, nhòe hoặc không rõ; nội dung và trọng tâm trở nên mơ hồ

Hán Việt: Động từ

雨で眼鏡がぬれ、前の景色がぼやけて見えた。

Kính bị ướt vì mưa khiến cảnh phía trước trông mờ nhòe.

廃れる

すたれる

trở nên lỗi thời, suy tàn và không còn được dùng hoặc ưa chuộng

Hán Việt: PHẾ

この習慣は時代とともに廃れていった。

Phong tục này dần mai một theo thời đại.

おだてる

tâng bốc, nịnh để khiến người khác vui hoặc làm theo ý mình

Hán Việt: Động từ

彼は周囲におだてられ、実力以上の仕事を引き受けた。

Anh ấy bị người xung quanh tâng bốc nên nhận công việc vượt quá năng lực.

うつむく

Cúi gầm mặt, cúi đầu

Hán Việt: Động từ

彼女は恥ずかしそうにうつむいた。

Cô ấy cúi gầm mặt xuống có vẻ xấu hổ.

ありふれる

phổ biến, tầm thường và không có gì mới lạ; thường dùng ở dạng ありふれた

Hán Việt: Động từ

そのデザインは今ではすっかりありふれている。

Thiết kế đó giờ đã trở nên hết sức phổ biến.

きっぱり

dứt khoát, thẳng thừng và không để lại sự mơ hồ

Hán Việt: TỪ LÁY

彼は無理な依頼をきっぱり断った。

Anh ấy dứt khoát từ chối yêu cầu vô lý.

がっくり

rũ xuống vì thất vọng, suy sụp; giảm mạnh trong thời gian ngắn

Hán Việt: TỪ LÁY

不合格の知らせを聞き、彼はがっくり肩を落とした。

Nghe tin trượt, anh ấy thất vọng rũ vai.

がっちり

chắc, chặt và vững; nắm hoặc bảo đảm lợi ích một cách khôn khéo

Hán Việt: TỪ LÁY

荷物が動かないよう、ロープでがっちり固定した。

Tôi cố định hành lý thật chắc bằng dây để không bị xê dịch.

もはや

giờ đây đã…, không còn… nữa; nhấn mạnh trạng thái đã thay đổi rõ rệt so với trước

Hán Việt: 最早

病院に着いたときには、もはや手遅れだった。

Khi tới bệnh viện thì đã quá muộn.

ひたすら

một lòng, chỉ chuyên tâm làm một việc mà không nghĩ tới điều khác

選手は復帰を目指してひたすら練習した。

Vận động viên một lòng luyện tập để trở lại thi đấu.

なおさら

lại càng, càng thêm; mức độ tăng hơn do có thêm điều kiện hoặc hoàn cảnh

Hán Việt: THƯỢNG CANH

普通の日でも混むのだから、連休中はなおさらだ。

Ngày thường đã đông, trong kỳ nghỉ dài lại càng đông hơn.

とっさに

ngay lập tức theo phản xạ trong khoảnh khắc bất ngờ

ボールが飛んできたので、とっさに頭をかばった。

Quả bóng bay tới nên tôi lập tức che đầu theo phản xạ.

到底

とうてい

hoàn toàn không thể, tuyệt đối không đạt được; thường đi với phủ định

この量の仕事を今日中に終えるのは到底無理だ。

Hoàn thành khối lượng công việc này trong hôm nay là hoàn toàn bất khả thi.

さも

ra vẻ đúng như vậy; cứ như thể, rất giống với điều được nói

Hán Việt: NHIÊN

彼はさも当然のように私の席に座った。

Anh ta ngồi vào chỗ của tôi cứ như đó là chuyện đương nhiên.

くっきり

rõ nét, nổi bật và có ranh giới dễ nhận thấy

晴れた日には山の輪郭がくっきり見える。

Vào ngày trời quang, đường nét của ngọn núi hiện rõ.

かろうじて

vừa đủ, sát nút; chỉ vượt qua khó khăn trong gang tấc

かろうじて締め切りに間に合った。

Tôi vừa kịp thời hạn trong gang tấc.

かねて

từ trước, trước đây; đã dự định hoặc chuẩn bị từ một thời điểm trước

Hán Việt:

かねて希望していた部署への異動が決まった。

Việc chuyển sang bộ phận tôi mong muốn từ lâu đã được quyết định.

かつて

trước đây, đã từng; dùng với phủ định để nói chưa từng bao giờ

Hán Việt: THƯỜNG

この町はかつて鉱山で栄えていた。

Thị trấn này từng phát triển nhờ mỏ khoáng sản.

いやに

một cách lạ thường, bất thường đến mức gây chú ý hoặc khó chịu

今日はいやに静かだが、何かあったのだろうか。

Hôm nay yên tĩnh lạ thường, không biết có chuyện gì xảy ra.

焦る

あせる

sốt ruột, cuống lên hoặc vội vàng vì lo không kịp hay không đạt kết quả

Hán Việt: TIÊU

締め切りが迫っても、焦らずに作業を進めてください。

Dù hạn chót đến gần, hãy tiếp tục công việc mà không hoảng hốt.

潤う

うるおう

trở nên đủ ẩm; đời sống, kinh tế hoặc tổ chức được hưởng lợi và phong phú hơn

Hán Việt: NHUẬN

雨が降って畑が十分に潤った。

Mưa xuống khiến cánh đồng đủ ẩm.

栄える

さかえる

phát triển phồn thịnh, hưng thịnh; hoạt động kinh tế hoặc văn hóa lớn mạnh

Hán Việt: VINH

この町は港を中心に栄えた。

Thành phố này từng phồn thịnh quanh khu cảng.

明白

めいはく

hiển nhiên, rõ ràng và không thể phủ nhận

Hán Việt: MINH BẠCH

映像を確認すれば、規則違反は明白だ。

Chỉ cần kiểm tra hình ảnh thì việc vi phạm quy định là rõ ràng.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...