Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Soumatome · N1

Từ vựng Soumatome N1: nghĩa và ví dụ

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N1 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Soumatome N1

1.094 mục · Trang 3/22

拗れる

こじれる

Trở nên tồi tệ, rắc rối, lục đục

風邪が拗れて、肺炎になった。

Bệnh cảm trở nên tồi tệ và biến thành viêm phổi.

もめる

phát sinh tranh chấp và trở nên rắc rối; lo lắng không yên

契約条件をめぐって両社がもめた。

Hai công ty tranh chấp về các điều kiện hợp đồng.

咎める

とがめる

trách cứ, lên án; lương tâm cắn rứt

彼のミスを咎める。

Trách anh ấy về sai sót đó.

やっつける

đánh bại; xử lý xong; làm qua loa

主人公が最後に悪者をやっつける。

Nhân vật chính cuối cùng đánh bại kẻ xấu.

ちやほやする

nuông chiều, tâng bốc hoặc săn đón quá mức

周囲にちやほやされ、彼はすっかりわがままになった。

Được mọi người xung quanh nuông chiều, anh ấy trở nên rất ích kỷ.

もてなす

tiếp đãi, đón tiếp chu đáo bằng thức ăn, dịch vụ hoặc thái độ thân thiện

遠方から来た客を郷土料理でもてなした。

Chúng tôi tiếp đãi vị khách từ xa bằng món ăn địa phương.

おだてる

tâng bốc, nịnh để khiến người khác vui hoặc làm theo ý mình

彼は周囲におだてられ、実力以上の仕事を引き受けた。

Anh ấy bị người xung quanh tâng bốc nên nhận công việc vượt quá năng lực.

尽くす

つくす

dốc hết sức, làm đến cùng; sử dụng hết hoặc hoàn thành toàn bộ

選手たちは勝利のために最後まで全力を尽くした。

Các vận động viên dốc toàn lực tới phút cuối để giành chiến thắng.

冷やかす

ひやかす

trêu chọc làm người khác ngượng; chỉ xem hoặc hỏi giá mà không mua

新婚の友人を冷やかす。

Trêu chọc người bạn mới cưới.

慕う

したう

thương nhớ, mong mỏi; kính phục và muốn đi theo một người

彼女は亡くなった母を慕い、毎年墓参りをしている。

Cô ấy thương nhớ người mẹ đã mất và đi viếng mộ mỗi năm.

見せびらかす

みせびらかす

khoe khoang, cố ý phô bày để người khác chú ý hoặc ghen tị

新しい時計を見せびらかす。

Khoe khoang chiếc đồng hồ mới.

懐く

なつく

trở nên thân và gắn bó về tình cảm với người

保護した犬がようやく家族に懐いた。

Con chó được cứu cuối cùng đã trở nên thân thiết với gia đình.

欺く

あざむく

lừa dối, làm người khác tin điều không đúng; đi ngược kỳ vọng hoặc vẻ bề ngoài

偽の情報で多くの利用者を欺いた。

Thông tin giả đã lừa dối nhiều người sử dụng.

裁く

さばく

xét xử và đưa ra phán quyết dựa trên pháp luật hoặc tiêu chuẩn đúng sai

裁判官が事件を公平に裁く。

Thẩm phán xét xử vụ án một cách công bằng.

妬む

ねたむ

ghen tị và khó chịu trước thành công, tài năng hoặc điều kiện tốt của người khác

同僚の昇進を妬む。

Ghen tị với sự thăng tiến của đồng nghiệp.

庇う

かばう

đứng ra bảo vệ hoặc che chở người khác khỏi nguy hiểm, chỉ trích hay trách nhiệm bất lợi

いじめられている子を庇う。

Bảo vệ đứa trẻ đang bị bắt nạt.

恋をする

こいをする

yêu một người; có tình cảm lãng mạn với ai đó

彼は同じ職場の人に恋をしている。

Anh ấy đang yêu một người làm cùng nơi.

攫う

さらう

bắt cóc hoặc cưỡng đoạt; bị sóng, gió hay dòng nước cuốn mất

強い波が浜辺の荷物をさらっていった。

Sóng mạnh đã cuốn mất hành lý trên bãi biển.

励ます

はげます

động viên, khích lệ người đang lo lắng, buồn bã hoặc gặp khó khăn

落ち込んでいる友人を励ますために電話をした。

Tôi gọi điện để động viên người bạn đang suy sụp.

のさばる

lộng hành, nghênh ngang chiếm ưu thế và hành xử tùy tiện khiến người khác khó chịu

悪質な業者が業界でのさばるのを放置してはいけない。

Không được để các doanh nghiệp xấu lộng hành trong ngành.

片思い

かたおもい

tình yêu đơn phương, chỉ một phía có tình cảm mà không được đáp lại hoặc chưa bày tỏ

高校時代、同じクラスの人にずっと片思いしていた。

Thời trung học, tôi đã yêu đơn phương một người cùng lớp suốt một thời gian dài.

貢ぐ

みつぐ

đưa hoặc chi nhiều tiền, quà cáp cho người mình yêu thích; cống nạp cho người có quyền lực

彼は好きな相手に高価な品を貢いでいた。

Anh ấy thường tặng những món đồ đắt tiền cho người mình thích.

見つける

みつける

tìm thấy, phát hiện hoặc nhận ra người hay vật đang tìm kiếm

なくした鍵を机の下で見つけた。

Tôi tìm thấy chiếc chìa khóa bị mất dưới bàn.

見惚れる

みほれる

mải mê ngắm nhìn vì vẻ đẹp hoặc sự hấp dẫn đến mức quên xung quanh

夕焼けの美しさに見惚れて、しばらく動けなかった。

Tôi mải ngắm vẻ đẹp của hoàng hôn đến mức một lúc lâu không thể rời đi.

応援する

おうえんする

cổ vũ, khích lệ hoặc hỗ trợ để một người hay đội nhóm đạt mục tiêu

家族全員で弟の試合を応援しに行った。

Cả gia đình đã đi cổ vũ trận đấu của em trai.

名付ける

なづける

đặt tên cho người, động vật, vật hoặc dự án

二人は生まれた娘を「光」と名付けた。

Hai người đặt tên cô con gái mới sinh là Hikari.

人助けする

ひとだすけする

giúp đỡ người đang gặp khó khăn hoặc nguy hiểm

困っている観光客を案内するのも立派な人助けだ。

Chỉ đường cho du khách đang gặp khó khăn cũng là một hành động giúp người đáng quý.

へりくだる

hạ mình và nói năng hoặc cư xử rất khiêm nhường trước người khác

必要以上にへりくだると、かえって不自然に聞こえる。

Khiêm nhường quá mức cần thiết lại khiến lời nói trở nên thiếu tự nhiên.

たどる

lần theo, đi theo một tuyến đường; truy lại quá trình hoặc lịch sử

古い地図を頼りに山道をたどった。

Chúng tôi lần theo đường núi dựa vào tấm bản đồ cũ.

よこす

gửi tới; đưa cho; chuyển qua

必要な資料をメールでよこしてください。

Hãy gửi tài liệu cần thiết qua email cho tôi.

交える

まじえる

trộn vào; xen lẫn; có thêm

冗談を交えて話すと場が和む。

Nếu nói xen chút đùa thì không khí sẽ dịu lại.

交わる

まじわる

giao nhau; giao thiệp; hòa vào

二つの線が一点で交わっている。

Hai đường thẳng giao nhau tại một điểm.

潤す

うるおす

làm ẩm; làm phong phú đời sống, kinh tế hoặc tâm hồn

乾いた土を水で潤した。

Tôi dùng nước làm ẩm đất khô.

控える

ひかえる

hạn chế, kiêng hoặc tạm ngừng; chờ sẵn ở gần; sắp diễn ra hoặc nằm ngay phía trước

健康のため、塩分と脂肪の多い食事を控えている。

Vì sức khỏe, tôi hạn chế đồ ăn có nhiều muối và chất béo.

歩む

あゆむ

bước đi; tiếp tục tiến trên con đường, quá trình hoặc cuộc đời

困難があっても、自分が選んだ道を歩み続けたい。

Dù gặp khó khăn, tôi vẫn muốn tiếp tục đi trên con đường mình đã chọn.

据える

すえる

Lắp đặt, đặt (nền móng, ánh mắt)

部屋に大きな金庫を据える。

Lắp đặt một cái két sắt lớn trong phòng.

晒す

さらす

phơi hoặc dầm; để lộ, đưa ra trước công chúng hay đặt vào nguy hiểm

洗った布を日光に晒して乾かした。

Tôi phơi tấm vải đã giặt dưới nắng cho khô.

仕掛ける

しかける

đặt hoặc giăng một cơ chế; chủ động bắt đầu gây ra hay thực hiện một hành động

庭に小動物を捕まえるためのわなを仕掛けた。

Tôi đặt một cái bẫy trong vườn để bắt động vật nhỏ.

手掛ける

てがける

đảm nhận và trực tiếp thực hiện, sản xuất hoặc phát triển một công việc hay tác phẩm

この建築家は多くの公共施設を手掛けてきた。

Kiến trúc sư này đã đảm nhận thiết kế nhiều công trình công cộng.

濯ぐ

すすぐ

xả hoặc rửa sạch bằng nước sau khi giặt hay làm bẩn; súc miệng

洗剤が残らないよう、衣服を十分にすすいだ。

Tôi xả quần áo thật kỹ để không còn chất giặt.

ゆすぐ

cho nước vào rồi lắc hoặc rửa nhẹ để làm sạch; thường dùng với miệng, cốc hay đồ giặt

コップを水で軽くゆすいでから使った。

Tôi tráng nhẹ chiếc cốc bằng nước rồi mới dùng.

漉す

こす

lọc chất lỏng qua vải, giấy, rây hoặc dụng cụ để loại bỏ cặn

だしを布でこして、透明な汁だけを残す。

Lọc nước dùng qua vải để chỉ giữ lại phần nước trong.

緩める

ゆるめる

nới lỏng vật đang chặt; giảm mức độ căng thẳng, tốc độ, điều kiện hay sự kiểm soát

苦しくなったので、ネクタイを少し緩めた。

Vì thấy khó chịu nên tôi nới lỏng cà vạt một chút.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút