Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

身の回り (みのまわり) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

xung quanh bản thân; đồ dùng/sinh hoạt cá nhân

身の回り nghĩa là gì?

身の回り trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là xung quanh bản thân; đồ dùng/sinh hoạt cá nhân.

身の回り đọc thế nào?

Cách đọc là みのまわり.

Cách dùng 身の回り trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

身の回り thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: みのまわり

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 1

身の回り nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 身の回り

入院中は身の回りの世話を母に頼んだ。

Trong lúc nhập viện, tôi nhờ mẹ chăm sóc sinh hoạt cá nhân.

身の回りを整理すると気持ちも落ち着く。

Sắp xếp lại đồ đạc quanh mình cũng giúp tâm trạng ổn định.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút