Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

自立 (じりつ) – nghĩa và ví dụ

sự tự lập, độc lập; sống hoặc hành động bằng năng lực của chính mình

自立 nghĩa là gì?

自立 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là sự tự lập, độc lập; sống hoặc hành động bằng năng lực của chính mình.

自立 đọc thế nào?

Cách đọc là じりつ.

Cách dùng 自立 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: じりつ

Hán Việt: TỰ LẬP

Loại từ: Danh từ / Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 自立

大学卒業を機に、親元を離れて自立した。

Nhân dịp tốt nghiệp đại học, tôi rời gia đình và bắt đầu tự lập.

支援の目的は、利用者の自立を助けることだ。

Mục đích của hỗ trợ là giúp người sử dụng có thể tự lập.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 独立

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...