Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

察する (さっする) – nghĩa và ví dụ

nhận ra điều không được nói trực tiếp từ dấu hiệu và hoàn cảnh; thấu hiểu cảm xúc người khác

察する nghĩa là gì?

察する trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là nhận ra điều không được nói trực tiếp từ dấu hiệu và hoàn cảnh; thấu hiểu cảm xúc người khác.

察する đọc thế nào?

Cách đọc là さっする.

Cách dùng 察する trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: さっする

Hán Việt: SÁT

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 察する

表情から相手の不安を察した。

Tôi nhận ra sự bất an của đối phương qua nét mặt.

事情を察して、彼に詳しい説明を求めなかった。

Hiểu hoàn cảnh của anh ấy, tôi không yêu cầu giải thích chi tiết.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 推測する, 斟酌する | 推し量る、読み取る、汲み取る | 推し量る (oshihakaru), 感じ取る (kanjitoru), 斟酌する (shinshaku suru) | 察知する | 推測する, 思いやる

Từ trái nghĩa: 気づかない、誤解する | 誤解する (gokaisuru), 鈍感である (donkan de aru) | 無視する

Liên quan: 察し, 察知する | 察し、察知する、観察する | 察し (sasshi), 察知する (satchi suru), 推測する (suisoku suru) | 察し, 推察する

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...