Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

ゆとり – nghĩa và ví dụ

khoảng dư, sự thong thả về thời gian, tiền bạc, không gian hoặc tinh thần

ゆとり nghĩa là gì?

ゆとり trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là khoảng dư, sự thong thả về thời gian, tiền bạc, không gian hoặc tinh thần.

ゆとり đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là ゆとり.

Cách dùng ゆとり trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ゆとり

Hán Việt: (không có Hán tự trực tiếp, là từ thuần Nhật)

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với ゆとり

締め切りまで少しゆとりがある。

Vẫn còn một chút thời gian dư trước hạn chót.

生活にゆとりを持つため、支出を見直した。

Tôi xem xét lại chi tiêu để cuộc sống có phần dư dả hơn.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 余裕, スペース

Từ trái nghĩa: ぎゅうぎゅう, いっぱい, 余裕がない

Liên quan: ゆったり, ゆとり教育

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...