Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

懲りる (こりる) – nghĩa và ví dụ

chừa và rút kinh nghiệm sau khi chịu hậu quả khó chịu hoặc thất bại

懲りる nghĩa là gì?

懲りる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là chừa và rút kinh nghiệm sau khi chịu hậu quả khó chịu hoặc thất bại.

懲りる đọc thế nào?

Cách đọc là こりる.

Cách dùng 懲りる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こりる

Hán Việt: TRỪNG

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 懲りる

前回の失敗に懲りて、今回は十分に準備した。

Rút kinh nghiệm từ thất bại lần trước, lần này tôi chuẩn bị đầy đủ.

ひどい目に遭い、もう危険な近道には懲りた。

Sau một trải nghiệm tồi tệ, tôi đã chừa không đi đường tắt nguy hiểm nữa.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 懲り懲りする | うんざりする, 反省する | 教訓を得る

Từ trái nghĩa: 無反省 | 懲りない

Liên quan: 失敗, 経験 | 教訓, 失敗 | 失敗, 経験, 教訓

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...