事故防止のため、二人以上で作業することが望ましい。
Để phòng ngừa tai nạn, tốt hơn nên làm việc với ít nhất hai người.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
đáng mong muốn, phù hợp hoặc tốt hơn nếu được thực hiện như vậy
望ましい trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là đáng mong muốn, phù hợp hoặc tốt hơn nếu được thực hiện như vậy.
Cách đọc là のぞましい.
Từ này đang được phân loại là Từ vựng. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: のぞましい
Hán Việt: VỌNG
Loại từ: Từ vựng
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru
事故防止のため、二人以上で作業することが望ましい。
Để phòng ngừa tai nạn, tốt hơn nên làm việc với ít nhất hai người.
応募者には関連分野の経験があることが望ましい。
Ứng viên nên có kinh nghiệm trong lĩnh vực liên quan.
Từ gần nghĩa: 好ましい (このましい) | 好ましい
Từ trái nghĩa: 不適切 (ふてきせつ)
Liên quan: 望む (のぞむ), 希望 (きぼう)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.