Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

望ましい (のぞましい) – nghĩa và ví dụ

đáng mong muốn, phù hợp hoặc tốt hơn nếu được thực hiện như vậy

望ましい nghĩa là gì?

望ましい trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là đáng mong muốn, phù hợp hoặc tốt hơn nếu được thực hiện như vậy.

望ましい đọc thế nào?

Cách đọc là のぞましい.

Cách dùng 望ましい trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Từ vựng. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: のぞましい

Hán Việt: VỌNG

Loại từ: Từ vựng

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 望ましい

事故防止のため、二人以上で作業することが望ましい。

Để phòng ngừa tai nạn, tốt hơn nên làm việc với ít nhất hai người.

応募者には関連分野の経験があることが望ましい。

Ứng viên nên có kinh nghiệm trong lĩnh vực liên quan.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 好ましい (このましい) | 好ましい

Từ trái nghĩa: 不適切 (ふてきせつ)

Liên quan: 望む (のぞむ), 希望 (きぼう)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...